中译越:陆典谷
Phiên dịch: Danny Lu
截至2025年11月5日,适用来华240小时过境免签政策的口岸有哪些?
Tính đến ngày 5 tháng 11 năm 2025, các cửa khẩu áp dụng chính sách miễn thị thực quá cảnh 240 giờ tại Trung Quốc bao gồm:
北京首都国际机场口岸、北京大兴国际机场口岸;
Bắc Kinh: Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh; Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh.
天津滨海国际机场口岸、天津海港口岸(客运);
- Thiên Tân:Sân bay quốc tế Tân Hải Thiên Tân; Cảng biển Thiên Tân (hành khách).
河北石家庄正定国际机场口岸、秦皇岛海港口岸(客运);
- Hà Bắc:Sân bay quốc tế Chính Định Thạch Gia Trang; Cảng biển Tần Hoàng Đảo (hành khách).
辽宁沈阳桃仙国际机场口岸、大连周水子国际机场口岸、大连海港口岸(客运);
- Liêu Ninh:Sân bay quốc tế Đào Tiên Thẩm Dương; Sân bay quốc tế Chu Thủy Tử Đại Liên; Cảng biển Đại Liên (hành khách).
上海虹桥国际机场口岸、上海浦东国际机场口岸、上海海港口岸(客运);
- Thượng Hải:Sân bay quốc tế Hồng Kiều Thượng Hải; Sân bay quốc tế Phố Đông Thượng Hải; Cảng biển Thượng Hải (hành khách).
江苏南京禄口国际机场口岸、苏南硕放国际机场口岸、扬州泰州国际机场口岸、连云港海港口岸(客运);
- Giang Tô:Sân bay quốc tế Lộc Khẩu Nam Kinh; Sân bay quốc tế Tô Nam Sóc Phóng; Sân bay quốc tế Dương Châu – Thái Châu; Cảng biển Liên Vân Cảng (hành khách).
浙江杭州萧山国际机场口岸、宁波栎社国际机场口岸、温州龙湾国际机场口岸、义乌机场口岸、温州港口岸(客运)、舟山港口岸(客运);
- Chiết Giang:Sân bay quốc tế Tiêu Sơn Hàng Châu; Sân bay quốc tế Lệ Xã Ninh Ba; Sân bay quốc tế Long Loan Ôn Châu; Cửa khẩu sân bay Nghĩa Ô; Cảng biển Ôn Châu (hành khách); Cảng biển Chu San (hành khách).
安徽合肥新桥国际机场口岸、黄山屯溪国际机场口岸;
- An Huy:Sân bay quốc tế Tân Kiều Hợp Phì; Sân bay quốc tế Đồn Khê Hoàng Sơn.
福建福州长乐国际机场口岸、厦门高崎国际机场口岸、泉州晋江国际机场口岸、武夷山机场口岸、厦门海港口岸(客运);
- Phúc Kiến:Sân bay quốc tế Trường Lạc Phúc Châu; Sân bay quốc tế Cao Kỳ Hạ Môn; Sân bay quốc tế Tấn Giang Tuyền Châu; Cửa khẩu sân bay Vũ Di Sơn; Cảng biển Hạ Môn (hành khách).
山东:济南遥墙国际机场口岸、青岛胶东国际机场口岸、烟台蓬莱国际机场口岸、威海大水泊国际机场口岸、青岛海港口岸(客运);
- Sơn Đông:Sân bay quốc tế Dao Tường Tế Nam; Sân bay quốc tế Giao Đông Thanh Đảo; Sân bay quốc tế Bồng Lai Yên Đài; Sân bay quốc tế Đại Thủy Bác Uy Hải; Cảng biển Thanh Đảo (hành khách).
河南郑州新郑国际机场口岸;
- Hà Nam:Sân bay quốc tế Tân Trịnh Trịnh Châu.
湖北武汉天河国际机场口岸;
- Hồ Bắc:Sân bay quốc tế Thiên Hà Vũ Hán.
湖南长沙黄花国际机场口岸、张家界荷花国际机场口岸;
- Hồ Nam:Sân bay quốc tế Hoàng Hoa Trường Sa; Sân bay quốc tế Hà Hoa Trương Gia Giới.
广东广州白云国际机场口岸、深圳宝安国际机场口岸、揭阳潮汕国际机场口岸、南沙港口岸(客运)、蛇口港口岸(客运);广州琶洲客运港、横琴、港珠澳大桥、中山港、广深港高铁西九龙站
- Quảng Đông:Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu; Sân bay quốc tế Bảo An Thâm Quyến; Sân bay quốc tế Triều Sán – Yết Dương; Cảng biển Nam Sa (hành khách); Cảng biển Xà Khẩu (hành khách);
Cảng hành khách Bá Châu Quảng Châu; Cửa khẩu Hoành Cầm; Cửa khẩu cầu Hồng Kông – Chu Hải – Ma Cao; Cảng Trung Sơn; Ga Tây Cửu Long (đường sắt cao tốc Quảng Châu – Thâm Quyến – Hồng Kông).
海南海口美兰国际机场口岸、三亚凤凰国际机场口岸;
- Hải Nam:Sân bay quốc tế Mỹ Lan Hải Khẩu; Sân bay quốc tế Phượng Hoàng Tam Á.
重庆江北国际机场口岸;
- Trùng Khánh:Sân bay quốc tế Giang Bắc Trùng Khánh.
贵州贵阳龙洞堡国际机场口岸;
- Quý Châu:Sân bay quốc tế Long Động Bảo Quý Dương.
陕西西安咸阳国际机场口岸;
- Thiểm Tây:Sân bay quốc tế Hàm Dương Tây An.
山西太原武宿国际机场口岸;
- Sơn Tây:Sân bay quốc tế Vũ Túc Thái Nguyên.
黑龙江哈尔滨太平国际机场口岸;
- Hắc Long Giang:Sân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân.
江西南昌昌北国际机场口岸;
- Giang Tây:Sân bay quốc tế Xương Bắc Nam Xương.
广西南宁吴圩国际机场口岸、桂林两江国际机场口岸、北海福成机场口岸、北海海港口岸(客运);
- Quảng Tây:Sân bay quốc tế Ngô Vu Nam Ninh; Sân bay quốc tế Lưỡng Giang Quế Lâm; Sân bay Phúc Thành Bắc Hải; Cảng biển Bắc Hải (hành khách).
四川:成都双流国际机场口岸、成都天府国际机场口岸;
- Tứ Xuyên:Sân bay quốc tế Song Lưu Thành Đô; Sân bay quốc tế Thiên Phủ Thành Đô.
云南昆明长水国际机场口岸、丽江三义国际机场口岸、磨憨铁路口岸。
- Vân Nam:Sân bay quốc tế Trường Thủy Côn Minh; Sân bay quốc tế Tam Nghĩa Lệ Giang; Cửa khẩu đường sắt Ma Hãn.
信息来源:广东出入境
Nguồn:Cục Xuất nhập cảnh Quảng Đông.
特别声明:以上内容(如有图片或视频亦包括在内)为自媒体平台“网易号”用户上传并发布,本平台仅提供信息存储服务。
Notice: The content above (including the pictures and videos if any) is uploaded and posted by a user of NetEase Hao, which is a social media platform and only provides information storage services.