网易首页 > 网易号 > 正文 申请入驻

越南621个工业区全名单(中越文)

0
分享至

目录:

一、越南工业区全名单(中越文对照)

二、附图:中国上市企业在越南的分布图

越南621个工业区全名单(中越文)

Các khu công nghiệp(KCN) ở Việt Nam đóng vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế của cả nước. Trong hơn 30 năm thúc đẩy nền kinh tế và thị trường bất động sản công nghiệp, Việt Nam đã thành lập tổng cộng hơn 600 khu công nghiệp lớn nhỏ tại 63tỉnh thành. Dưới đây là đôi nét về tình hình đầu tư và danh sách tổng hợp các khu công nghiệp tại Việt Nam trong năm 2025.

越南的工业区在全国经济发展中扮演着重要角色。在推动经济与工业地产市场发展超过30年后,越南已在63个省市建立了总计600多个大大小小的工业区。以下是2025年越南工业区投资概况及汇总清单的简要介绍。



1. Danh sách các khu công nghiệp (KCN) ở Việt Nam khu vực Miền Bắc

越南北部工业区名单:

1.1 Tỉnh Bắc Giang (Tổng số KCN: 20)

* KCN Đình Trám (Quy mô: 127,4 ha).

* KCN Quang Châu (Quy mô: 426 ha).

* KCN Song Khê - Nội Hoàng (Quy mô: 149,9622 ha).

* KCN Vân Trung - FuGiang (Quy mô: 425,6ha).

* KCN Vân Trung - S&G (Quy mô: 350,3 ha).

* KCN Việt Hàn Solar (Quy mô: 197,31 ha).

* KCN Hòa Phú (Quy mô: 207,45 ha).

* KCN Châu Minh - Mai Đình (Quy mô: 207,45 ha).

* KCN Nham Sơn (Quy mô: 75 ha).

KCN Yên Lư (Quy mô: 377 ha).

* KCN Hợp Thịnh (Quy mô: 73 ha).

* KCN Tân Thịnh - Quang Thịnh - Hương Sơn (Quy mô: 150 ha).

* KCN Bắc Lũng (Quy mô: 200 ha).

* KCN Khám Lạng - Yên Sơn (Quy mô: 200 ha).

* KCN Xuân Phú - Hương Gián (Quy mô: 200 ha).

* KCN Xuân Cẩm - Hương Lâm (Quy mô: 224,02 ha).

* KCN Hòa Yên (Quy mô: 256,68 ha).

* KCN Đoan Bái - Lương Phong (Quy mô: 50 ha).

* KCN Châu Minh - Bắc Lý (Quy mô: 222,2 ha).

* KCN Tân Hưng (Quy mô: 105,3 ha).

1.1 北江省(工业园区总数:20个)

廷簪工业园区(规模:127.40 公顷)。

光州工业园区(规模:426.00 公顷)。

双溪-内黄工业园区(规模:149.9622公顷)。

云中-FuGiang工业园区(规模:425.60公顷)。

云中-S&G工业园区(规模:350.30 公顷)。

越韩太阳能工业园区(规模:197.31 公顷)。

和富工业园区(规模:207.45 公顷)。

州明-枚亭工业园区(规模:207.45 公顷)。

岩山工业园区(规模:75.00 公顷)。

安流工业园区(规模:377.00 公顷)。

合盛工业园区(规模:73.00 公顷)。

新盛-光盛-香山工业园区(规模:150.00 公顷)。

北垄工业园区(规模:200.00 公顷)。

勘浪-安山工业园区(规模:200.00 公顷)。

春富-香涧工业园区(规模:200.00 公顷)。

春锦-香林工业园区(规模:224.02 公顷)。

和安工业园区(规模:256.68 公顷)。

端沛-良丰工业园区(规模:50.00 公顷)。

州明-北里工业园区(规模:222.20 公顷)。

新兴工业园区(规模:105.30 公顷)。

1.2 tỉnh Bắc Ninh (Tổng số KCN: 22)

* KCN VSIP 1 – Bắc Ninh (Quy mô: 700 ha).

* KCN Đại Đồng – Hoàn Sơn (Quy mô: 400 ha).

* KCN Quế Võ 1 (Quy mô: 640 ha).

* KCN Quế Võ 1 mở rộng (Quy mô: 300 ha).

* KCN Quế Võ 3 (Quy mô: 598 ha).

* KCN hỗ trợ Việt Nam – Nhật Bản 1 (Quy mô: 16 ha).

* KCN Quế Võ 2 (Quy mô: 270 ha).

* KCN Thuận Thành 3 – Khu A (Khai Sơn) (Quy mô: 140ha).

* KCN Thuận Thành 3 – Khu B (Trung Quý) (Quy mô: 300,94 ha).

* KCN Tiên Sơn (Quy mô: 449 ha).

* KCN Tiên Sơn mở rộng (Tân Hồng – Hoàn Sơn) (Quy mô: 70,77 ha).

* KCN Yên Phong 1 (Quy mô: 651 ha).

* KCN Yên Phong 1 mở rộng (Quy mô: 314 ha).

* KCN VSIP 2 – Bắc Ninh (Yên Phong 2A) (Quy mô: 151,27 ha).

* KCN Yên Phong 2B (KBC) (Quy mô: 282,67 ha).

* KCN Yên Phong 2C (Quy mô: 221,06 ha).

* KCN Nam Sơn – Hạp Lĩnh (Quy mô: 1000 ha).

* KCN Hanaka (Quy mô: 74 ha).

* KCN Thuận Thành 1 (Quy mô: 250 ha).

* KCN Thuận Thành 2 (Quy mô: 240 ha).

* KCN Gia Bình 1 (Quy mô: 250ha).

* KCN Gia Bình 2 (Quy mô: 261,8 ha).

1.2 越南北宁省工业区列表(工业区总数:22个)

VSIP(越新)1 - 北宁工业区(规模:700 公顷)。

大铜 - 完山工业区(规模:400 公顷)。

桂武一工业区(规模:640 公顷)。

桂武一工业区扩建区(规模:300 公顷)。

桂武三工业区(规模:598 公顷)。

日本支持越南工业区一(规模:16 公顷)。

桂武二工业区(规模:270 公顷)。

顺成三工业区 - A区(开山)(规模:140 公顷)。

顺成三工业区 - B区(忠贵)(规模:300.94 公顷)。

仙山工业区(规模:449 公顷)。

仙山工业区扩建区(新鸿 - 完山)(规模:70.77 公顷)。

安丰一工业区(规模:651 公顷)。

安丰一工业区扩建区(规模:314 公顷)。

VSIP 2 - 北宁工业区(安丰 2A)(规模:151.27 公顷)。

安丰 2B 工业区 (KBC)(规模:282.67 公顷)。

安丰 2C 工业区(规模:221.06 公顷)。

南山 - 合岭工业区(规模:1000 公顷)。

Hanaka 工业区(规模:74 公顷)。

顺成一工业区(规模:250 公顷)。

顺成二工业区(规模:240 公顷)。

嘉平一工业区(规模:250 公顷)。

嘉平二工业区(规模:261.8 公顷)。

1.3 Tỉnh Bắc Kạn (Tổng số KCN: 1)

KCN Thanh Bình (Quy mô: 82 ha).

北件省(工业园区总数:1)

清平工业区(规模:82公顷)

1.4 Tỉnh Cao Bằng (Tổng số KCN: 1)

KCN Chu Trinh (Quy mô: 80 ha).

高平省(工业园区总数:1)

朱桢工业区(规模:80公顷)

1.5 Tỉnh Điện Biên (Tổng số KCN: 1)

KCN Tây Bắc (Quy mô: 55 ha).

奠边省(工业园区总数:1)

西北工业区(规模:55公顷)

1.6 Tỉnh Hà Giang (Tổng số KCN: 2)

* KCN Bình Vàng (Quy mô: 255 ha).

* KCN Thanh Thủy (Quy mô: 28,781 ha).

河江省(工业园区总数:2个)

平旺工业园区(规模:255公顷)。

清水工业园区(规模:28,781公顷)。

1. 7 tỉnh Hải Dương (Tổng số KCN: 21)

* KCN Lai Vu (Quy mô: 212,89 ha).

* KCN VSIP Hải Dương (Lương Điền – Cẩm Điền) (Quy mô: 183,96 ha).

* KCN Kim Thành (Quy mô: 164,98 ha).

* KCN Đại An (Quy mô: 135,96 ha).

* KCN Đại An mở rộng (Quy mô: 416,21 ha).

* KCN Phúc Điền (Quy mô: 82,88 ha).

* KCN Phúc Điền mở rộng (Quy mô: 214,57 ha).

* KCN Bình Giang (Quy mô: 150 ha).

* KCN Gia Lộc (Quy mô: 198 ha).

* KCN Hoàng Diệu (Quy mô: 250 ha).

* KCN An Phát 1 (Quốc Tuấn – An Bình) (Quy mô: 180 ha).

* KCN Lương Điền – Ngọc Liên (Quy mô: 150 ha).

* KCN Hưng Đạo (Quy mô: 200 ha).

* KCN Cộng Hòa (Quy mô: 201,23 ha).

* KCN kỹ thuật cao An Phát (Việt Hòa – Kenmark) (Quy mô: 46,42 ha).

* KCN Tân Trường (Quy mô: 198,06 ha).

* KCN Tân Trường mở rộng (Quy mô: 112,6 ha).

* KCN Phú Thái (Nam Tài) (Quy mô: 56,7 ha).

* KCN Lai Cách (Quy mô: 135,42 ha).

* KCN Nam Sách (Quy mô: 62,42 ha).

* KCN Thanh Hà (Quy mô: 150 ha).

1.7越南海阳省工业区名单 (总数:21个)

来武工业区 (规模:212.89 公顷)

VSIP 海阳工业区 (良田 – 锦田) (规模:183.96 公顷)

金城工业区 (规模:164.98 公顷)

大安工业区 (规模:135.96 公顷)

大安工业区扩建区 (规模:416.21 公顷)

福田工业区 (规模:82.88 公顷)

福田工业区扩建区 (规模:214.57 公顷)

平江工业区 (规模:150 公顷)

嘉禄工业区 (规模:198 公顷)

黄耀工业区 (规模:250 公顷)

安发1号工业区 (国俊 – 安平) (规模:180 公顷)

良田 – 玉莲工业区 (规模:150 公顷)

兴道工业区 (规模:200 公顷)

共和工业区 (规模:201.23 公顷)

安发高技术工业区 (越和 – Kenmark) (规模:46.42 公顷)

新长工业区 (规模:198.06 公顷)

新长工业区扩建区 (规模:112.6 公顷)

富泰工业区 (南财) (规模:56.7 公顷)

来格工业区 (规模:135.42 公顷)

南策工业区 (规模:62.42 公顷)

青河工业区 (规模:150 公顷)


越南北部 某工业区 来自网络

1. 8 Thành phố Hải Phòng (Tổng số KCN: 20)

* KCN Đồ Sơn (Quy mô: 150 ha).

* KCN Nomura – Hải Phòng (Quy mô: 153 ha).

* KCN An Hưng – Đại Bản (Quy mô: 450 ha).

* KCN Nam Cầu Kiền (Quy mô: 320 ha).

* KCN An Dương (Quy mô: 196,1 ha).

* Tổ hợp nhà máy Vinfast (Quy mô: 335 ha).

* KCN Tràng Duệ (Quy mô: 1.088 ha).

* KCN Nam Tràng Cát (Quy mô: 800 ha).

* KCN VSIP Hải Phòng (Quy mô: 1.600 ha).

* KCN BW Industrial – VSIP Hải Phòng (Quy mô: 35,856 ha).

* KCN Deep C Hải Phòng 1 (Đình Vũ) (Quy mô: 541 ha).

* KCN MP Đình Vũ (Quy mô: 231 ha).

* KCN Nam Đình Vũ 1 (Quy mô: 1329 ha).

* KCN Deep C Hải Phòng 3 (Quy mô: 520 ha).

* KCN Deep C Hải Phòng 2 (Nam Đình Vũ 2) (Quy mô: 645 ha).

* KCN Vinh Quang (Quy mô: 600 ha).

* KCN Tiên Thanh (Quy mô: 410,46ha).

* KCN Cầu Cựu (Quy mô: 106 ha).

* KCN Thủy Nguyên (Quy mô: 319 ha).

* KCN Bến Rừng (Quy mô: 1964 ha).

海防市(工业园总数:20个)

涂山工业园 (KCN Đồ Sơn)(规模:150 公顷)

诺村 - 海防工业园 (KCN Nomura – Hải Phòng)(规模:153 公顷)

安兴 - 大本工业园 (KCN An Hưng – Đại Bản)(规模:450 公顷)

南桥盏工业园 (KCN Nam Cầu Kiền)(规模:320 公顷)

安阳工业园 (KCN An Dương)(规模:196.1 公顷)

Vinfast 工厂综合体 (Tổ hợp nhà máy Vinfast)(规模:335 公顷)

长锐工业园 (KCN Tràng Duệ)(规模:1,088 公顷)

南长葛工业园 (KCN Nam Tràng Cát)(规模:800 公顷)

越南-新加坡工业园(海防)(KCN VSIP Hải Phòng)(规模:1,600 公顷)

BW工业区 - 越南-新加坡工业园(海防)(KCN BW Industrial – VSIP Hải Phòng)(规模:35.856 公顷)

深C海防工业园1(亭武)(KCN Deep C Hải Phòng 1 (Đình Vũ))(规模:541 公顷)

MP亭武工业园 (KCN MP Đình Vũ)(规模:231 公顷)

南亭武工业园1 (KCN Nam Đình Vũ 1)(规模:1,329 公顷)

深C海防工业园3 (KCN Deep C Hải Phòng 3)(规模:520 公顷)

深C海防工业园2(南亭武2)(KCN Deep C Hải Phòng 2 (Nam Đình Vũ 2))(规模:645 公顷)

荣光工业园 (KCN Vinh Quang)(规模:600 公顷)

仙清工业园 (KCN Tiên Thanh)(规模:410.46 公顷)

求旧工业园 (KCN Cầu Cựu)(规模:106 公顷)

水源工业园 (KCN Thủy Nguyên)(规模:319 公顷)

奔容工业园 (KCN Bến Rừng)(规模:1,964 公顷)

1.9 TP. Hà Nội (Tổng số KCN: 19)

* KCN Thăng Long (Quy mô: 302 ha).

* KCN Nam Thăng Long (Quy mô: 260.87 ha).

* KCN sạch Sóc Sơn (Quy mô: 55 ha).

* KCN Sài Đồng A (Quy mô: 420 ha).

* KCN Sài Đồng B (Quy mô: 97 ha).

* KCN Quang Minh 1 (Quy mô: 344 ha).

* KCN Quang Minh 2 (Quy mô: 160 ha).

* KCN Phú Nghĩa (Quy mô: 670 ha).

* KCN Nội Bài (Quy mô: 100 ha).

* KCN Nội Bài mở rộng (Quy mô: 15,8 ha).

* KCN Đông Anh (Quy mô: 470 ha).

* KCN Công nghệ cao sinh học (Quy mô: 200 ha).

* Khu công viên công nghệ phần mềm Hà Nội (Quy mô: 32,14 ha).

* KCN Bắc Thường Tín (Quy mô: 112 ha).

* KCN Bắc Thăng Long (Quy mô: 274 ha).

* KCN hỗ trợ Nam Hà Nội (Hanssip) - Giai đoạn 1 (Quy mô: 76,92 ha).

* Khu công nghệ cao Hòa Lạc (Quy mô: 1586 ha).

* KCN Thạch Thất - Quốc Oai (Quy mô: 155 ha).

* KCN tập trung Hà Nội - Đài Tư (Quy mô: 40 ha).

1.9 越南河内市工业园区列表(总计:19个)

升龙工业园区(规模:302 公顷)。

南升龙工业园区(规模:260.87 公顷)。

朔山环保工业园区(规模:55 公顷)。

柴同A工业园区(规模:420 公顷)。

柴同B工业园区(规模:97 公顷)。

光明1工业园区(规模:344 公顷)。

光明2工业园区(规模:160 公顷)。

富义工业园区(规模:670 公顷)。

内排工业园区(规模:100 公顷)。

内排扩建工业园区(规模:15.8 公顷)。

东英工业园区(规模:470 公顷)。

生物技术高科技园区(规模:200 公顷)。

河内软件技术园(规模:32.14 公顷)。

北常信工业园区(规模:112 公顷)。

北升龙工业园区(规模:274 公顷)。

河内南部配套工业园区(Hanssip)- 一期(规模:76.92 公顷)。

和乐高科技园区(规模:1586 公顷)。

石室-国威工业园区(规模:155 公顷)。

河内-台资集中工业园区(规模:40 公顷)。

1.10 Tỉnh Hòa Bình (Tổng số KCN: 8)

* KCN Lương Sơn (Quy mô: 83 ha).

* KCN Nhuận Trạch (Quy mô: 213 ha).

* KCN Nam Lương Sơn (Quy mô: 200 ha).

* KCN Thanh Hà (Quy mô: 282 ha).

* KCN Bờ trái sông Đà (Quy mô: 68 ha).

* KCN Mông Hóa (Quy mô: 236 ha).

* KCN Yên Quang (Quy mô: 200 ha).

* KCN Lạc Thịnh (Quy mô: 220 ha).

和平省(工业区总数:8个)

良山工业区(规模:83 公顷)。

润泽工业区(规模:213 公顷)。

南良山工业区(规模:200 公顷)。

清河工业区(规模:282 公顷)。

沱左岸工业区(规模:68 公顷)。

蒙化工业区(规模:236 公顷)。

安光工业区(规模:200 公顷)。

乐盛工业区(规模:220 公顷)。

1.11 Tỉnh Hà Nam (Tổng số KCN: 9)

* KCN Đồng Văn 1 (Quy mô: 221,2 ha).

* KCN Châu Sơn (Quy mô: 376,9 ha).

* KCN Đồng Văn 2 (Quy mô: 149,6 ha).

* KCN Hòa Mạc (Quy mô: 200 ha).

* KCN Thanh Liêm (Liêm Phong) (Quy mô: 293 ha).

* KCN hỗ trợ Đồng Văn 3 (Nhật Bản) (Quy mô: 523 ha).

* KCN Đồng Văn 4 (Kim Bảng) (Quy mô: 300 ha).

* KCN Thái Hà (Liêm Cần – Thanh Bình) (Quy mô: 200 ha).

* KCN Hoàng Đông (Quy mô: 100 ha).

河南省(工业区总数:9个)

同文1工业区(规模:221.2 公顷)。

珠山工业区(规模:376.9 公顷)。

同文2工业区(规模:149.6 公顷)。

和莫工业区(规模:200 公顷)。

清廉工业区(廉丰)(规模:293 公顷)。

同文3扶持工业区(日资)(规模:523 公顷)。

同文4工业区(金榜)(规模:300 公顷)。

泰河工业区(廉勤-清平)(规模:200 公顷)。

黄同工业区(规模:100 公顷)。

1.12 tỉnh Hưng Yên (Tổng số KCN: 20)

* KCN Phố Nối A (Quy mô: 688,94 ha).

* KCN Phố Nối B - Dệt may Phố Nối (Quy mô: 121,81 ha).

* KCN Minh Đức (Quy mô: 198 ha).

* KCN Phố Nối B – Thăng Long 2 (Quy mô: 525,7 ha).

* KCN Phố Nối B – Thăng Long 2 mở rộng (Quy mô: 180,5 ha).

* KCN Minh Quang (Quy mô: 150 ha).

* KCN Vĩnh Khúc (Agrimeco Tân Tạo) (Quy mô: 196,82 ha).

* KCN Linking Park (Quy mô: Đang cập nhật).

* KCN Ngọc Long (Quy mô: 500 ha).

* KCN Yên Mỹ 1 – Viglacera (Quy mô: 280 ha).

* KCN Yên Mỹ 2 – Hòa Phát (Megastar) (Quy mô: 313,5 ha).

* KCN Kim Động (Quy mô: 100 ha).

* KCN Lý Thường Kiệt (Quy mô: 300 ha).

* KCN Thổ Hoàng (Quy mô: 250 ha).

* KCN Tân Dân (Quy mô: 200 ha).

* KCN Tân Phúc (Quy mô: 300 ha).

* KCN Bãi Sậy (Quy mô: 151 ha).

* KCN số 5 (Quy mô: 192,64 ha).

* KCN sạch (Quy mô: 143,08 ha).

* KCN số 3 (Quy mô: 159,71 ha).

兴安省工业区名单(总数:20个)

福闹(连街)A工业区(规模:688.94 公顷)。

福闹B工业区 - 福闹纺织服装工业区(规模:121.81 公顷)。

明德工业区(规模:198 公顷)。

福闹B工业区 - 升龙2工业区(规模:525.7 公顷)。

福闹B工业区 - 升龙2工业区扩建区(规模:180.5 公顷)。

明光工业区(规模:150 公顷)。

永局工业区(Agrimeco Tân Tạo)(规模:196.82 公顷)。

Linking Park工业区(规模:正在更新)。

玉龙工业区(规模:500 公顷)。

安美1工业区 – Viglacera(规模:280 公顷)。

安美2工业区 – 和发(Megastar)(规模:313.5 公顷)。

金洞工业区(规模:100 公顷)。

李常杰工业区(规模:300 公顷)。

土黄工业区(规模:250 公顷)。

新民工业区(规模:200 公顷)。

新福工业区(规模:300 公顷)。

摆槎工业区(规模:151 公顷)。

第5工业区(规模:192.64 公顷)。

清洁工业区(规模:143.08 公顷)。

第3工业区(规模:159.71 公顷)。

1.13 Tỉnh Lai Châu (Tổng số KCN: 2)

* KCN Mường So (Quy mô: 200 ha).

* KCN Tam Đường (Quy mô: 200 ha).

莱州省(工业园区总数:2个)

芒梭工业园区(规模:200公顷)。

三塘工业园区(规模:200公顷)。

1.14 Tỉnh Lạng Sơn (Tổng số KCN: 2)

* KCN Đồng Bành (Quy mô: 162 ha).

* KCN Hồng Phong (Quy mô: 400 ha).

谅山省(工业区总数:2)

同登工业区(规模:162 公顷)。

鸿峰工业区(规模:400 公顷)。

1.15 Tỉnh Lào Cai (Tổng số KCN: 5)

* KCN Đông Phố Mới (Quy mô: 100 ha).

* KCN Tằng Loỏng (Quy mô: 1.100 ha).

* KCN Bắc Duyên Hải (Quy mô: 85 ha).

* Khu Thương mai – Công nghiệp Kim Thành I (Quy mô: 182,36 ha).

* KCN gia công chết biến đóng gói hàng xuất, nhập khẩu (Quy mô: 228 ha).

老街省(工业区总数:5)

东浦新工业区(规模:100 公顷)。

塘楼工业区(规模:1,100 公顷)。

北沿海工业区(规模:85 公顷)。

金城I号商贸-工业区(规模:182.36 公顷)。

进出口货物加工包装工业区(规模:228 公顷)。

1.16 tỉnh Phú Thọ (Tổng số KCN: 7)

* KCN Thụy Vân (Quy mô: 369 ha).

* KCN Trung Hà (Quy mô: 200 ha).

* KCN Phú Hà (Quy mô: 450 ha).

* KCN Cẩm Khê (Quy mô: 450 ha).

* KCN Phù Ninh (Quy mô: 100 ha).

* KCN Tam Nông (Quy mô: 350 ha).

* KCN Hạ Hòa (Quy mô: 400 ha).

富寿省工业园区名单(工业园区总数:7)

瑞云工业区(规模:369 公顷)。

中河工业区(规模:200 公顷)。

富河工业区(规模:450 公顷)。

锦溪工业区(规模:450 公顷)。

扶宁工业区(规模:100 公顷)。

三农工业区(规模:350 公顷)。

夏和工业区(规模:400 公顷)。

1.17 Tỉnh Nam Định (Tổng số KCN: 12)

* KCN Hào Xá (Quy mô: 300 ha).

* KCN Mỹ Trung (Quy mô: 150 ha).

* KCN Bảo Minh (Quy mô: 215 ha).

* KCN Mỹ Thuận (Quy mô: 158,5 ha).

* KCN Rạng Đông (Aurora) (Quy mô: 2.044,6 ha).

* KCN Ý Yên 2 (Quy mô: Đang cập nhật).

* KCN Thành An (Quy mô: 150 ha).

* KCN Thịnh Long (Quy mô: 200 ha).

* KCN Hồng Tiến (Quy mô: 114 ha).

* KCN Trung Thành (Quy mô: 200 ha).

* KCN Xuân Kiên (Quy mô: 200 ha).

* KCN Việt Hải (Quy mô: 100 ha).

南定省(工业区总数:12)

豪舍工业区(规模:300 公顷)。

美中工业区(规模:150 公顷)。

宝明工业区(规模:215 公顷)。

美顺工业区(规模:158.5 公顷)。

黎明工业区(Aurora)(规模:2,044.6 公顷)。

懿安2工业区(规模:更新中)。

城安工业区(规模:150 公顷)。

盛隆工业区(规模:200 公顷)。

鸿进工业区(规模:114 公顷)。

忠诚工业区(规模:200 公顷)。

春健工业区(规模:200 公顷)。

越海工业区(规模:100 公顷)。

1.18 tỉnh Ninh Bình (Tổng số KCN: 9)

* KCN Khánh Phú (Quy mô: 351 ha).

* KCN Gián Khẩu (Quy mô: 162 ha).

* KCN Gián Khẩu mở rộng (Quy mô: 50 ha).

* KCN Tam Điệp 1 (Quy mô: 357 ha).

* KCN Tam Điệp 2 (Quy mô: 386 ha).

* KCN Phúc Sơn (Quy mô: 142 ha).

* KCN Khánh Cư (Quy mô: 52,11 ha).

* KCN Kim Sơn (Quy mô: 200 ha).

* KCN Xích Thổ (Quy mô: 50 ha).

宁平省工业区列表 (总数: 9)

庆富工业区 (规模: 351 公顷)

干口工业区 (规模: 162 公顷)

干口扩建工业区 (规模: 50 公顷)

三叠1工业区 (规模: 357 公顷)

三叠2工业区 (规模: 386 公顷)

福山工业区 (规模: 142 公顷)

庆居工业区 (规模: 52.11 公顷)

金山工业区 (规模: 200 公顷)

赤土工业区 (规模: 50 公顷)

1.19 Tỉnh Sơn La (Tổng số KCN: 1)

KCN Mai Sơn (Quy mô: 150 ha).

山萝省 (总数: 1)

枚山工业区 (规模: 150 公顷)

1.20 Tỉnh Tuyên Quang (Tổng số KCN: 3)

* KCN Long Bình An (Quy mô: 173 ha).

* KCN Sơn Nam (Quy mô: 150 ha).

* KCN Vĩnh Thái (Quy mô: 595,52 ha).

宣光省 (总数: 3)

隆平安工业区 (规模: 173 公顷)

山南工业区 (规模: 150 公顷)

永泰工业区 (规模: 595.52 公顷)

1.21 Tỉnh Quảng Ninh (Tổng số KCN: 16)

* KCN Cái Lân (Quy mô: 69,28 ha).

* KCN Hải Yên (Quy mô: 182,4 ha).

* KCN Việt Hưng 1 (Quy mô: 300,93 ha).

* KCN Thành Công Hạ Long (Việt Hưng 2) (Quy mô: 500 ha).

* KCN Đông Mai (Quy mô: 168,9 ha).

* KCN Phương Nam (Quy mô: 569.27 ha).

* KCN Deep C Quảng Ninh 1 (Nam Tiền Phong – Đầm Nhà Mạc) (Quy mô: 487,4 ha).

* KCN Deep C Quảng Ninh 2 (Bắc Tiền Phong – Đầm Nhà Mạc) (Quy mô: 1192,9 ha).

* KCN Đông Triều (Quy mô: 176 ha). KCN Texhong Hải Hà (Quy mô: 660 ha).

* KCN Hoành Bồ (Quy mô: 681 ha). KCN Tiên Yên (Quy mô: 681 ha).

* KCN Amata Sông Khoai (Quy mô: 714 ha).

* KCN Bạch Đằng (Quy mô: 176,45 ha).

* KCN hỗ trợ ngành than (Quy mô: 400 ha).

* KCN Bắc Cái Bầu (Quy mô: 910 ha).

广宁省工业区列表 (总数: 16)

盖麟工业区 (规模: 69.28 公顷)

海安工业区 (规模: 182.4 公顷)

越兴1工业区 (规模: 300.93 公顷)

成功下龙工业区 (越兴2) (规模: 500 公顷)

东枚工业区 (规模: 168.9 公顷)

南方工业区 (规模: 569.27 公顷)

Deep C 广宁1工业区 (南先锋 - 潭雅莫) (规模: 487.4 公顷)

Deep C 广宁2工业区 (北先锋 - 潭雅莫) (规模: 1192.9 公顷)

东朝工业区 (规模: 176 公顷)

天虹海河工业区 (规模: 660 公顷)

横蒲工业区 (规模: 681 公顷)

先安工业区 (规模: 681 公顷)

Amata 双溪工业区 (规模: 714 公顷)

白藤工业区 (规模: 176.45 公顷)

煤炭行业配套工业区 (规模: 400 公顷)

北盖标工业区 (规模: 910 公顷)

1.22 Tỉnh Thái Nguyên (Tổng số KCN: 10)

* KCN Sông Công 1 (Quy mô: 195 ha).

* KCN Nam Phổ Yên – Khu B (Quy mô: 26,7 ha).

* KCN Nam Phổ Yên – Khu A (Trung Thành) (Quy mô: 48,43 ha).

* KCN Nam Phổ Yên – Khu C (Quy mô: 44,4 ha).

* KCN Tây Phổ Yên (Quy mô: 1.128 ha).

* KCN Điềm Thụy – Khu A (Quy mô: 180 ha).

* KCN Điềm Thụy – Khu B (Quy mô: 170 ha).

* KCN Sông Công 2 (Quy mô: 250 ha).

* KCN Quyết Thắng (Quy mô: 105 ha).

* KCN Yên Bình (Samsung) (Quy mô: 400 ha).

太原省工业区列表 (总数: 10)

滁江1工业区 (规模: 195 公顷)

南普安工业区 - B区 (规模: 26.7 公顷)

南普安工业区 - A区 (忠城) (规模: 48.43 公顷)

南普安工业区 - C区 (规模: 44.4 公顷)

西普安工业区 (规模: 1,128 公顷)

恬水工业区 - A区 (规模: 180 公顷)

恬水工业区 - B区 (规模: 170 公顷)

滁江2工业区 (规模: 250 公顷)

决胜工业区 (规模: 105 公顷)

安平(三星)工业区 (规模: 400 公顷)

1.23 tỉnh Thái Bình (Tổng số KCN: 12)

* KCN Nguyễn Đức Cảnh (Quy mô: 102 ha).

* KCN Phúc Khánh (Quy mô: 102 ha).

* KCN Cầu Nghìn (Quy mô: 184 ha).

* KCN Gia Lễ (Quy mô: 85 ha).

* KCN Sông Trà (Quy mô: 177 ha).

* KCN Tiền Hải (Quy mô: 466 ha).

* KCN Xuân Hải (Quy mô: 310,59 ha).

* KCN Thụy Trường (Hàn Quốc – Thái Bình) (Quy mô: 300 ha).

* KCN Quỳnh Phụ (Quy mô: Đang cập nhật).

* KCN Thái Thượng (Quy mô: 785,22 ha).

* KCN Hoàng Long (Quy mô: 286,82 ha).

* KCN Liên Hà Thái (Quy mô: 589 ha).

太平省工业区列表 (总数: 12)

阮德景工业区 (规模: 102 公顷)

福庆工业区 (规模: 102 公顷)

桥仟工业区 (规模: 184 公顷)

嘉礼工业区 (规模: 85 公顷)

茶江工业区 (规模: 177 公顷)

前海工业区 (规模: 466 公顷)

春海工业区 (规模: 310.59 公顷)

瑞长(韩-太平)工业区 (规模: 300 公顷)

琼附工业区 (规模: 正在更新)

太上工业区 (规模: 785.22 公顷)

黄龙工业区 (规模: 286.82 公顷)

莲河泰工业区 (规模: 589 公顷)

1.24tỉnh Vĩnh Phúc (Tổng số KCN: 20)

* KCN Bình Xuyên 1 (Quy mô: 286,98 ha).

* KCN Bình Xuyên 2 (Quy mô: 42,21 ha).

* KCN Khai Quang (Quy mô: 221,46 ha).

* KCN Bá Thiện 1 (Quy mô: 325,75 ha).

* KCN Bá Thiện 2 (Quy mô: 308,83 ha).

* KCN Kim Hoa (Honda) (Quy mô: 50 ha).

* KCN Phúc Yên (Quy mô: 135 ha).

* KCN Tam Dương 2A (Quy mô: 135,17 ha).

* KCN Chấn Hưng (Quy mô: 129,08 ha).

* KCN Tam Dương 2B khu vực 1 & 2 (Quy mô: 185,6 ha).

* KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (Thăng Long 3) (Quy mô: 213 ha).

* KCN Sông Lô 1 (Quy mô: 177,36 ha).

* KCN Sông Lô 2 (Quy mô: 165,655 ha).

* KCN Lập Thạch 1 (Quy mô: 128,4643 ha).

* KCN Lập Thạch 2 (Quy mô: 111,501 ha).

* KCN Thái Hòa – Liễn Sơn – Liên Hòa – Khu vực 1 (Quy mô: 283,37 ha).

* KCN Thái Hòa - Liễn Sơn - Liên Hòa - Khu vực 2 (Quy mô: 281,2981 ha).

* KCN Tam Dương 1 – Khu vực 1-2-3 (Quy mô: 156,76 ha).

* KCN Sơn Lôi (Quy mô: 257,35 ha).

* KCN Nam Bình Xuyên (Quy mô: 295.74 ha).

永福省工业区列表 (总数: 20)

平川1工业区 (规模: 286.98 公顷)

平川2工业区 (规模: 42.21 公顷)

开光工业区 (规模: 221.46 公顷)

霸善1工业区 (规模: 325.75 公顷)

霸善2工业区 (规模: 308.83 公顷)

金花(本田)工业区 (规模: 50 公顷)

福安工业区 (规模: 135 公顷)

三阳2A工业区 (规模: 135.17 公顷)

振兴工业区 (规模: 129.08 公顷)

三阳2B工业区 区域1 & 2 (规模: 185.6 公顷)

升龙永福(升龙3)工业区 (规模: 213 公顷)

泸江1工业区 (规模: 177.36 公顷)

泸江2工业区 (规模: 165.655 公顷)

立石1工业区 (规模: 128.4643 公顷)

立石2工业区 (规模: 111.501 公顷)

太和 - 琏山 - 连和 - 区域1工业区 (规模: 283.37 公顷)

太和 - 琏山 - 连和 - 区域2工业区 (规模: 281.2981 公顷)

三阳1工业区 - 区域1-2-3 (规模: 156.76 公顷)

山里工业区 (规模: 257.35 公顷)

南平川工业区 (规模: 295.74 公顷)

1.25 Tỉnh Yên Bái (Tổng số KCN: 5)

* KCN Nam Yên Bái (Quy mô: 400 ha).

* KCN Bắc Văn Yên (Quy mô: 72 ha).

* KCN Âu Lâu (Quy mô: 120 ha).

* KCN Minh Quân (Quy mô: 112 ha).

* KCN Mông Sơn (Quy mô: 90 ha).

安沛省 (总数: 5)

南安沛工业区 (规模: 400 公顷)

北文安工业区 (规模: 72 公顷)

欧楼工业区 (规模: 120 公顷)

明君工业区 (规模: 112 公顷)

蒙山工业区 (规模: 90 公顷)

1.26Tỉnh Lạng Sơn(Tổng số KCN: 3)

KCN Đồng Bành: Diện tích 162 ha.

KCN Hồng Phong: Diện tích 440 ha.

Ngoài ra, có KCN Hữu Lũng được quy hoạch với diện tích 600 ha.

凉山省(工业园区总数:3)

同邦工业区:面积为162公顷。

鸿峰工业区:面积为440公顷。

此外,还有规划中的友陇工业区,面积为600公顷。

2.Danh sách các khu công nghiệp tại Việt Nam khu vực miền Trung

越南中部地区工业园区名单

2.1Tỉnh Bình Thuận (Tổng số KCN: 9)

* KCN Phan Thiết 1 (Quy mô: 68 ha).

* KCN Phan Thiết 2 (Quy mô: 40,7 ha).

* KCN Hàm Kiệm 1 (Quy mô: 146 ha).

* KCN Hàm Kiệm 2 (Bita’s) (Quy mô: 433 ha).

* KCN Sơn Mỹ 1 (Quy mô: 1.070 ha).

* KCN Sơn Mỹ 2 (Quy mô: 540 ha).

* KCN Tân Đức (Quy mô: 300 ha).

* KCN Sông Bình (Quy mô: 300 ha).

* KCN Tuy Phong (Quy mô: 150 ha).

平顺省工业区列表 (总数: 9)

潘切1工业区 (规模: 68 公顷)

潘切2工业区 (规模: 40.7 公顷)

咸俭1工业区 (规模: 146 公顷)

咸俭2(Bita’s)工业区 (规模: 433 公顷)

山美1工业区 (规模: 1,070 公顷)

山美2工业区 (规模: 540 公顷)

新德工业区 (规模: 300 公顷)

平江工业区 (规模: 300 公顷)

绥丰工业区 (规模: 150 公顷)

2.2 Tỉnh Bình Định (Tổng số KCN: 10)

* KCN Phú Tài (Quy mô: 345,8 ha).

* KCN Long Mỹ 1 (Quy mô: 117,7 ha).

* KCN Nhơn Hòa (Quy mô: 314,4 ha).

* KCN Hòa Hội (Quy mô: 265 ha).

* KCN Cát Trinh (Quy mô: 368,1 ha).

* KCN Bình Nghi – Nhơn Tân (Quy mô: 228 ha).

* KCN Đô thị và dịch vụ Becamex – Bình Định (Quy mô: 2.308 ha).

* KCN Nhơn Hội A (Quy mô: 630 ha).

* KCN Nhơn Hội B (Quy mô: 477 ha).

* KCN Nhơn Hội C (Quy mô: 228 ha).

平定省 (总数: 10)

富财工业区 (规模: 345.8 公顷)

隆美1工业区 (规模: 117.7 公顷)

仁和工业区 (规模: 314.4 公顷)

和会工业区 (规模: 265 公顷)

吉贞工业区 (规模: 368.1 公顷)

平宜-仁新工业区 (规模: 228 公顷)

城市和服务业Becamex-平定工业区 (规模: 2,308 公顷)

仁会A工业区 (规模: 630 公顷)

仁会B工业区 (规模: 477 公顷)

仁会C工业区 (规模: 228 公顷)

2.3 TP. Đà Nẵng (Tổng số KCN: 11)

* KCN Hòa Cầm (Quy mô: 150 ha).

* KCN Liên Chiểu (Quy mô: 289 ha).

* KCN Đà Nẵng (An Đồn) (Quy mô: 50 ha).

* KCN Hòa Khánh (Quy mô: 423,5 ha).

* KCN Hòa Khánh mở rộng (Quy mô: 133 ha).

* KCN Dịch vụ thủy sản Đà Nẵng (Quy mô: 50 ha).

* Khu công nghệ cao Đà Nẵng (Quy mô: 1.129,76 ha).

* KCN Hòa Cầm mở rộng (Quy mô: 176 ha).

* KCN Hòa Nhơn (Quy mô: 545 ha).

* KCN Hòa Ninh (Quy mô: 676 ha).

* KCN Hòa Sơn (Quy mô: 227 ha).

岘港市工业区列表 (总数: 11)

和锦工业区 (规模: 150 公顷)

莲沼工业区 (规模: 289 公顷)

岘港(安屯)工业区 (规模: 50 公顷)

和庆工业区 (规模: 423.5 公顷)

和庆扩建工业区 (规模: 133 公顷)

岘港水产品服务工业区 (规模: 50 公顷)

岘港高科技园区 (规模: 1,129.76 公顷)

和锦扩建工业区 (规模: 176 公顷)

和仁工业区 (规模: 545 公顷)

和宁工业区 (规模: 676 公顷)

和山工业区 (规模: 227 公顷)

2.4 Tỉnh Hà Tĩnh (Tổng số KCN: 10)

* KCN Gia Lách (Quy mô: 350 ha).

* KCN Hạ Vàng (Quy mô: 250 ha).

* KCN Đại Kim (Cầu Treo) (Quy mô: 26 ha).

* KCN Mộc Hương (Quy mô: 308,97 ha).

* KCN Formosa Hà Tĩnh (Quy mô: 3.300 ha).

* KCN dịch vụ hậu cảng Vũng Áng (Quy mô: Đang cập nhật).

* KCN đóng tàu Kỳ Anh (Quy mô: Đang cập nhật).

* KCN Vũng Áng 1 (Quy mô: 116 ha).

* KCN Phú Vinh (Quy mô: 207 ha).

* KCN Hoành Sơn (Quy mô: 41 ha).

河静省 (总数: 10)

嘉沥工业区 (规模: 350 公顷)

下黄工业区 (规模: 250 公顷)

大金(吊桥)工业区 (规模: 26 公顷)

木香工业区 (规模: 308.97 公顷)

台塑河静工业区 (规模: 3,300 公顷)

永昂港口后勤服务工业区 (规模: 正在更新)

奇英造船工业区 (规模: 正在更新)

永昂1工业区 (规模: 116 公顷)

富荣工业区 (规模: 207 公顷)

横山工业区 (规模: 41 公顷)

2.5 Tỉnh Đắk Lắk (Tổng số KCN: 2)

* KCN Hòa Phú (Quy mô: 181 ha).

* KCN Phú Xuân (Quy mô: 338 ha).

得乐省 (总数: 2)

和富工业区 (规模: 181 公顷)

富春工业区 (规模: 338 公顷)

2.6 Tỉnh Đắk Nông (Tổng số KCN: 3)

* KCN Tâm Thắng (Quy mô: 179,2 ha).

* KCN Nhân Cơ (Quy mô: 148 ha).

* KCN Nhân Cơ 2 (Quy mô: 400 ha).

得农省 (总数: 3)

心胜工业区 (规模: 179.2公顷)

仁机工业区(规模: 148公顷)

仁机2工业区 (规模: 400公顷)

2.7 tỉnh Khánh Hòa (Tổng số KCN: 6)

* KCN Suối Dầu (Quy mô: 300 ha).

* KCN Lệ Thanh (Quy mô: 206.4 ha).

* KCN Vạn Ninh (Quy mô: 150 ha).

* KCN Nam Cam Ranh (Quy mô: 200 ha).

* KCN Bắc Cam Ranh (Quy mô: 150 ha).

* KCN vừa và nhỏ Đắc Lộc (Quy mô: 36,3 ha).

庆和省工业区列表 (总数: 6)

水油工业区 (规模: 300 公顷)

丽清工业区 (规模: 206.4 公顷)

万宁工业区 (规模: 150 公顷)

南金兰工业区 (规模: 200 公顷)

北金兰工业区 (规模: 150 公顷)

得禄中小型工业区 (规模: 36.3 公顷)

2.8 Tỉnh Kon Tum (Tổng số KCN: 6)

* KCN Hòa Bình 1 (Quy mô: 59,22 ha).

* KCN Hòa Bình 2 (Quy mô: 70 ha).

* KCN Sao Mai (Quy mô: 150 ha).

* KCN Đắk Tô (Quy mô: 150 ha).

* KCN Bờ Y (Quy mô: 1.565 ha).

* KCN Đắk La (Quy mô: 73,78 ha).

崑嵩省 (总数: 6)

和平1工业区 (规模: 59.22 公顷)

和平2工业区 (规模: 70 公顷)

星梅工业区 (规模: 150 公顷)

得苏工业区 (规模: 150 公顷)

博夷工业区 (规模: 1,565 公顷)

得拉工业区 (规模: 73.78 公顷)

2.9 Tỉnh Lâm Đồng (Tổng số KCN: 3)

* KCN Lộc Sơn (Quy mô: 185 ha).

* KCN Phú Hội (Quy mô: 174 ha).

* KCN Tân Phú (Quy mô: 473 ha).

林同省 (总数: 3)

禄山工业区 (规模: 185 公顷)

富会工业区 (规模: 174 公顷)

新富工业区 (规模: 473 公顷)

2.10 tỉnh Ninh Thuận (Tổng số KCN: 4)

* KCN Phước Nam (Quy mô: 370 ha).

* KCN Du Long (Quy mô: 407,28 ha).

* KCN Thành Hải (Quy mô: 77,987 ha).

* KCN Cà Ná (Quy mô: 1.200 ha).

宁顺省 (总数: 4)

福南工业区 (规模: 370公顷)

于龙工业区 (规模: 407.28公顷)

成海工业区 (规模: 77.987公顷)

哥拿工业区 (规模: 1200公顷)

2.11 Tỉnh Gia Lai (Tổng số KCN: 3)

* KCN Trà Đa (Quy mô: 124,5 ha).

* KCN Lệ Thanh (Quy mô: 210 ha).

* KCN Tây Pleiku (Quy mô: 600 ha).

嘉莱省 (总数: 3)

茶多工业区 (规模: 124.5 公顷)

丽清工业区 (规模: 210 公顷)

西波来古工业区 (规模: 600 公顷)

2.12 Tỉnh Nghệ An (Tổng số KCN: 14)

* KCN VSIP Nghệ An (Quy mô: 750 ha).

* KCN Hoàng Mai 1 (Quy mô: 289,67 ha).

* KCN Hoàng Mai 2 (Quy mô: 343,69 ha).

* KCN Wha 1 Nghệ An (Quy mô: 2,100 ha).

* KCN Đông Hồi (Quy mô: 1.436 ha).

* KCN Thọ Lộc A – B - C (Quy mô: 1.159,71 ha).

* KCN Nam Cấm A – B – C – D (Quy mô: 327,83 ha).

* KCN Tân Kỳ (Quy mô: 600 ha).

* KCN Nghĩa Đàn (Quy mô: 245,68 ha).

* KCN Sông Dinh (Quy mô: 301,65 ha).

* KCN Phủ Quỳ (Quy mô: 106,95 ha).

* KCN Tri Lễ (Quy mô: 106,95 ha).

* Khu công nghệ cao Nghệ An (Quy mô: 618 ha).

* KCN Bắc Vinh (Quy mô: 60,16 ha).

乂安省 (总数: 14)

VSIP 乂安工业区 (规模: 750 公顷)

黄梅1工业区 (规模: 289.67 公顷)

黄梅2工业区 (规模: 343.69 公顷)

Wha 1 乂安工业区 (规模: 2,100 公顷)

东会工业区 (规模: 1,436 公顷)

寿禄A – B - C工业区 (规模: 1,159.71 公顷)

南感A – B – C – D工业区 (规模: 327.83 公顷)

新祺工业区 (规模: 600 公顷)

义坛工业区 (规模: 245.68 公顷)

榕营工业区 (规模: 301.65 公顷)

府葵工业区 (规模: 106.95 公顷)

知礼工业区 (规模: 106.95 公顷)

乂安高科技园区 (规模: 618 公顷)

北荣工业区 (规模: 60.16 公顷)

2.13 tỉnh Quảng Bình (Tổng số KCN: 9)

* KCN Tây Bắc Đồng Hới (Quy mô: 66,32 ha).

* KCN Bắc Đồng Hới (Quy mô: 104,77 ha).

* KCN Bang (Quy mô: 450 ha).

* KCN Cảng biển Hòn La (Quy mô: 109,26 ha).

* KCN Hòn La 2 (Quy mô: 177,1 ha).

* KCN Phía Tây Hòn La (Quy mô: 122 ha).

* KCN Cam Liên (Quy mô: 450 ha).

* KCN Tây Bắc Quán Hàu – Khu A – B – C (Quy mô: 300 ha).

* KCN Lý Trạch (Quy mô: 250 ha).

广平省工业区列表 (总数: 9)

西北洞海工业区 (规模: 66.32 公顷)

北洞海工业区 (规模: 104.77 公顷)

邦工业区 (规模: 450 公顷)

昏罗港工业区 (规模: 109.26 公顷)

昏罗2工业区 (规模: 177.1 公顷)

昏罗西工业区 (规模: 122 公顷)

甘莲工业区 (规模: 450 公顷)

西北关喉- A区– B区– C区工业区 (规模: 300 公顷)

里泽工业区 (规模: 250 公顷)

2.14 Tỉnh Phú Yên (Tổng số KCN: 9)

* KCN An Phú (Quy mô: 68,4 ha).

* KCN Đông Bắc Sông Cầu 1 (Quy mô: 105,8 ha).

* KCN Đông Bắc Sông Cầu 2 (Quy mô: 98 ha).

* KCN Hòa Hiệp 1 (Quy mô: 105,1 ha).

* KCN Hòa Hiệp 2 (Quy mô: 221 ha).

* KCN hóa dầu Hòa Tâm (Quy mô: 1300 ha).

* KCN đa ngành Nam Phú Yên (Quy mô: 855 ha).

* KCN lọc dầu Nam Phú Yên (Quy mô: Đang cập nhật).

* Khu công nghệ cao Nam Phú Yên (Quy mô: 251,6 ha).

富安省 (总数: 9)

安富工业区 (规模: 68.4 公顷)

东北朱莱1工业区 (规模: 105.8 公顷)

东北朱莱2工业区 (规模: 98 公顷)

和协1工业区 (规模: 105.1 公顷)

和协2工业区 (规模: 221 公顷)

和心石化工业区 (规模: 1,300 公顷)

南富安多行业工业区 (规模: 855 公顷)

南富安炼油工业区 (规模: 正在更新)

南富安高科技园区 (规模: 251.6 公顷)

2.15 Tỉnh Quảng Trị (Tổng số KCN: 5)

* KCN Nam Đông Hà (Quy mô: 98,754 ha).

* KCN Quán Ngang 1 và 2 (Quy mô: 201,39 ha).

* KCN Quán Ngang 3 (Quy mô: 116,74 ha).

* KCN Tây Bắc Hồ Xá A (Quy mô: 200,95 ha).

* KCN Tây Bắc Hồ Xá B (Quy mô: 134 ha).

广治省 (总数: 5)

南东河工业区 (规模: 98.754 公顷)

关昂1和2工业区 (规模: 201.39 公顷)

关昂3工业区 (规模: 116.74 公顷)

西北湖舍A工业区 (规模: 200.95 公顷)

西北湖舍B工业区 (规模: 134 公顷)

2.16 tỉnh Quảng Nam (Tổng số KCN: 18)

* KCN Điện Nam – Điện Ngọc (Quy mô: 357,08 ha).

* KCN Đông Quế Sơn (Quy mô: 211,26 ha).

* KCN Tam Thăng 1 (Quy mô: 197,1 ha).

* KCN Tam Thăng 2 (Quy mô: 103 ha).

* KCN Bắc Chu Lai (Quy mô: 361,4 ha).

* KCN Tam Anh – Hàn Quốc (Quy mô: 193,05 ha).

* KCN và hậu cần cảng Tam Hiệp (Quy mô: 417 ha).

* KCN Cơ khí ô tô Chu Lai Trường Hải (Quy mô: 243,3 ha).

* KCN Thuận Yên (Quy mô: 148,42 ha).

* KCN cảng và hậu cần cảng Chu Lai - Trường Hải (Quy mô: 142,33 ha).

* KCN Thaco - Chu Lai (Quy mô: 415,86 ha).

* KCN Tam Anh - An An Hòa (Quy mô: 435,8 ha).

* KCN Tam Anh 1 (Quy mô: 167,05 ha).

* KCN Tam Thăng mở rộng (Quy mô: 248 ha).

* KCN Nam Thăng Bình (Quy mô: 499 ha).

* KCN Bắc Thăng Bình (Quy mô: 239 ha).

* KCN Phú Xuân (Quy mô: 108 ha).

* KCN Tam Anh 3 (Quy mô: 190 ha).

广南省工业区列表 (总数: 18)

奠南-奠玉工业区 (规模: 357.08 公顷)

东桂山工业区 (规模: 211.26 公顷)

三升1工业区 (规模: 197.1 公顷)

三升2工业区 (规模: 103 公顷)

北朱莱工业区 (规模: 361.4 公顷)

三英-韩国工业区 (规模: 193.05 公顷)

三协港口及后勤工业区 (规模: 417 公顷)

朱莱长海汽车机械工业区 (规模: 243.3 公顷)

顺安工业区 (规模: 148.42 公顷)

朱莱港口及后勤工业区 - 长海 (规模: 142.33 公顷)

长海-朱莱工业区 (规模: 415.86 公顷)

三英-安安和工业区 (规模: 435.8 公顷)

三英1工业区 (规模: 167.05 公顷)

三升扩建工业区 (规模: 248 公顷)

南升平工业区 (规模: 499 公顷)

北升平工业区 (规模: 239 公顷)

富春工业区 (规模: 108 公顷)

三英3工业区 (规模: 190 公顷)

2.17 Tỉnh Quảng Ngãi (Tổng số KCN: 10)

* KCN VSIP Quảng Ngãi (Quy mô: 1143 ha). K

* CN Phổ Phong (Quy mô: 157,38 ha).

* KCN Dung Quất phía Đông (Quy mô: 5.784 ha).

* KCN Dung Quất phía Tây (Quy mô: 2.100 ha).

* Khu đô thị công nghiệp Dung Quất (Quy mô: 1303 ha).

* KCN Sài Gòn – Dung Quất (Quy mô: 110 ha).

* KCN Dung Quất 2 (Quy mô: 279 ha).

* KCN Đồng Dinh (Quy mô: 150 ha).

* KCN Quảng Phú (Quy mô: 99,42 ha).

* KCN Tịnh Phong (Quy mô: 141,72 ha).

广义省工业区列表 (总数: 10)

VSIP 广义工业区 (规模: 1,143 公顷)

普丰工业区 (规模: 157.38 公顷)

榕桔东工业区 (规模: 5,784 公顷)

榕桔西工业区 (规模: 2,100 公顷)

榕桔都市工业区 (规模: 1,303 公顷)

西贡-榕桔工业区 (规模: 110 公顷)

榕桔2工业区 (规模: 279 公顷)

同营工业区 (规模: 150 公顷)

广富工业区 (规模: 99.42 公顷)

静丰工业区 (规模: 141.72 公顷)

2.18 tỉnh Thanh Hóa (Tổng số KCN: 22)

* KCN Lễ Môn (Quy mô: 87,61 ha).

* KCN Đình Hương – Tây Bắc Ga (Quy mô: 200,11 ha).

* KCN Bỉm Sơn – A phía Bắc (Quy mô: 163,36 ha).

* KCN Bỉm Sơn – A phía Nam (Kovipark) (Quy mô: 145 ha).

* KCN Bỉm Sơn – B (Quy mô: 216,29 ha).

* KCN Lam Sơn – Sao Vàng (Quy mô: 537,3 ha).

* KCN Hoàng Long (Quy mô: 286,82 ha).

* KCN Bãi Trành (Quy mô: 179,03 ha).

* KCN Ngọc Lặc (Quy mô: 150 ha).

* KCN Thạch Quảng (Quy mô: 140 ha).

* KCN Lọc hóa dầu Nghi Sơn (Quy mô: 504 ha).

* KCN số 1 – Nghi Sơn (Quy mô: 241,29 ha).

* KCN số 2 – Nghi Sơn (Quy mô: 128,37 ha).

* KCN số 3 – Nghi Sơn (CN thép) (Quy mô: 247 ha).

* KCN số 4 – Nghi Sơn (CN cơ khí và lắp ráp động cơ) (Quy mô: 385,24 ha).

* KCN số 5 – Nghi Sơn (Quy mô: 462,87 ha).

* KCN luyện kim Nghi Sơn (Quy mô: 473,60 ha).

* KCN Vân Du - Thạch Thành (Quy mô: 900 ha).

* KCN Như Thanh (Quy mô: 1000 ha).

* KCN Hậu Lộc (Quy mô: 91,23 ha).

* KCN Hà Trung (Quy mô: 82,1 ha).

* KCN Đồng Vàng (Quy mô: 491,9 ha).

清化省工业区列表 (总数: 22)

礼门工业区 (规模: 87.61 公顷)

丁香-西北火车站工业区 (规模: 200.11 公顷)

扁山-A区北工业区 (规模: 163.36 公顷)

扁山-A区南工业区 (Kovipark) (规模: 145 公顷)

扁山-B工业区 (规模: 216.29 公顷)

蓝山-金星工业区 (规模: 537.3 公顷)

黄龙工业区 (规模: 286.82 公顷)

摆争工业区 (规模: 179.03 公顷)

玉勒工业区 (规模: 150 公顷)

石广工业区 (规模: 140 公顷)

仪山炼油石化工业区 (规模: 504 公顷)

仪山1号工业区 (规模: 241.29 公顷)

仪山2号工业区 (规模: 128.37 公顷)

仪山3号工业区 (钢铁业) (规模: 247 公顷)

仪山4号工业区 (机械及发动机装配业) (规模: 385.24 公顷)

仪山5号工业区 (规模: 462.87 公顷)

仪山冶金工业区 (规模: 473.60 公顷)

云游-石城工业区 (规模: 900 公顷)

如清工业区 (规模: 1,000 公顷)

后禄工业区 (规模: 91.23 公顷)

河中工业区 (规模: 82.1 公顷)

同黄工业区 (规模: 491.9 公顷)

2.19 Tỉnh Thừa Thiên Huế (Tổng số KCN: 16)

* KCN Phú Bài (giai đoạn 1 và 2) (Quy mô: 196,75 ha).

* KCN Phú Bài giai đoạn 3 (Quy mô: 49,17 ha).

* KCN Phú Bài giai đoạn 4 (Quy mô: 515,3 ha).

* KCN Phong Điền A (Quy mô: 284,32 ha).

* KCN Phong Điền B (Quy mô: 102,17 ha).

* KCN Phong Điền C (Hàn Quốc) (Quy mô: 87,83 ha).

* KCN Phong Điền mở rộng (Quy mô: Đang cập nhật).

* KCN Tứ Hạ (Quy mô: 250 ha).

* KCN La Sơn (Quy mô: 300 ha).

* KCN số 1 phía Tây và khu phi thuế quan Sài Gòn – Chân Mây (Quy mô: 659,06 ha).

* KCN số 1 phía Đông Chân Mây – Lăng Cô (Quy mô: 385 ha).

* KCN số 2 Chân Mây – Lăng Cô (Quy mô: 223,5 ha).

* KCN số 3 Chân Mây – Lăng Cô (Quy mô: 186,0 ha).

* KCN Quảng Vinh (Quy mô: 150 ha).

* KCN Phú Đa (Quy mô: 250 ha).

* KCN Phong Thu (Quy mô: 100 ha).

承天顺化省工业区列表 (总数: 16)

富牌工业区 (第1和第2阶段) (规模: 196.75 公顷)

富牌工业区第3阶段 (规模: 49.17 公顷)

富牌工业区第4阶段 (规模: 515.3 公顷)

丰田A工业区 (规模: 284.32 公顷)

丰田B工业区 (规模: 102.17 公顷)

丰田C(韩国)工业区 (规模: 87.83 公顷)

丰田扩建工业区 (规模: 正在更新)

四下工业区 (规模: 250 公顷)

罗山工业区 (规模: 300 公顷)

1号西区及云脚西贡免税区 (规模: 659.06 公顷)

云脚-陵姑1号东工业区 (规模: 385 公顷)

云脚-陵姑2号工业区 (规模: 223.5 公顷)

云脚-陵姑3号工业区 (规模: 186.0 公顷)

广荣工业区 (规模: 150 公顷)

富多工业区 (规模: 250 公顷)

丰田工业区 (规模: 100 公顷)

3.Danh sách các khu công nghiệp tại Việt Nam khu vực miền Nam

越南南部工业园区名单

3.1. Tỉnh Bình Phước (Tổng số KCN: 18)

* KCN Bắc Đồng Phú (Quy mô: 184 ha).

* KCN Nam Đồng Phú (Quy mô: 72 ha).

* KCN Becamex – Bình Phước (Quy mô: 1993 ha).

* KCN Chơn Thành I (Quy mô: 120 ha).

* KCN Chơn Thành II (Quy mô: 76 ha).

* KCN Minh Hưng – Hàn Quốc (Quy mô: 392,28 ha).

* KCN Minh Hưng (Quy mô: 700 ha).

* KCN Minh Hưng III (Quy mô: 291,52 ha).

* KCN Tân Khai 45 ha (Quy mô: 45,9 ha).

* KCN Việt Kiều (Quy mô: 101,82 ha).

* KCN Đồng Xoài I (Quy mô: 451,12 ha).

* KCN Đồng Xoài II (Quy mô: 84,7 ha).

* KCN Đồng Xoài III (Quy mô: 120,33 ha).

* KCN Minh Hưng Sikico (Quy mô: 655 ha).

* KCN Ledana (Quy mô: 424,5 ha).

* KCN Hoa Lư (Quy mô: 348,32 ha).

* KCN V.Com (Quy mô: 300 ha).

* KCN Thanh Dung (Quy mô: 300 ha).

平福省工业区列表 (总数: 18)

北同富工业区 (规模: 184 公顷)

南同富工业区 (规模: 72 公顷)

Becamex-平福工业区 (规模: 1,993 公顷)

真城I工业区 (规模: 120 公顷)

真城II工业区 (规模: 76 公顷)

明兴-韩国工业区 (规模: 392.28 公顷)

明兴工业区 (规模: 700 公顷)

明兴III工业区 (规模: 291.52 公顷)

新开45公顷工业区 (规模: 45.9 公顷)

越侨工业区 (规模: 101.82 公顷)

东帅I工业区 (规模: 451.12 公顷)

东帅II工业区 (规模: 84.7 公顷)

东帅III工业区 (规模: 120.33 公顷)

明兴Sikico工业区 (规模: 655 公顷)

Ledana工业区 (规模: 424.5 公顷)

花榴工业区 (规模: 348.32 公顷)

V.Com工业区 (规模: 300 公顷)

青容工业区 (规模: 300 公顷)

3.2. tỉnh Bình Dương (Tổng số KCN: 31)

* KCN Việt Nam - Singapore (VSIP) (Quy mô: 465,27 ha).

* KCN Việt Nam – Singapore II (VSIP 2) (Quy mô: 345 ha). Việt Nam – Singapore II-A (VSIP 2A) (Quy mô: 1.000 ha).

* KCN Mapletree Bình Dương (Quy mô: 74,87 ha).

* KCN Bàu Bàng (Quy mô: 2.000 ha).

* KCN Bình An (Quy mô: 25,9 ha).

* KCN Bình Đường (Quy mô: 16,5 ha).

* KCN Đại Đăng (Quy mô: 274,36 ha).

* KCN Đất Cuốc (KSB) (Quy mô: 212,84 ha).

* KCN Đồng An (Quy mô: 138,7 ha).

* KCN Đồng An 2 (Quy mô: 158,1 ha).

* KCN Kim Huy (Quy mô: 213,63 ha).

* KCN Mai Trung (Quy mô: 50,55 ha).

* KCN Mỹ Phước (Quy mô: 376,92 ha).

* KCN Mỹ Phước 2 (Quy mô: 477,39 ha).

* KCN Mỹ Phước 3 (Quy mô: 997,7 ha).

* KCN Nam Tân Uyên (Quy mô: 331,97 ha).

* KCN Nam Tân Uyên mở rộng (Quy mô: 92,6 ha).

* KCN Rạch Bắp (Quy mô: 278,6 ha).

* KCN Sóng Thần 1 (Quy mô: 178 ha).

* KCN Sóng Thần 2 (Quy mô: 279,27 ha).

* KCN Sóng Thần 3 (Quy mô: 533,85 ha).

* KCN Tân Đông Hiệp A (Quy mô: 52,86 ha).

* KCN Tân Đồng Hiệp B (Quy mô: 162,92 ha).

* KCN Thới Hòa (Quy mô: 202,4 ha).

* KCN Việt Hương (Quy mô: 36 ha).

* KCN Việt Hương 2 (Quy mô: 250 ha).

* KCN Việt Remax (Quy mô: 133,29 ha).

* KCN Quốc tế Protrade (An Tây) (Quy mô: 500 ha).

* KCN Tân Bình (Quy mô: 352,5 ha). 8

* KCN Phú Tân (Quy mô: 133,3 ha).

平阳省工业区列表 (总数: 31)

越新工业区 (VSIP) (规模: 465.27 公顷)

越新II工业区 (VSIP 2) (规模: 345 公顷)

越新II-A工业区 (VSIP 2A) (规模: 1,000 公顷)

Mapletree 平阳工业区 (规模: 74.87 公顷)

保邦工业区 (规模: 2,000 公顷)

平安工业区 (规模: 25.9 公顷)

平阳工业区 (规模: 16.5 公顷)

大登工业区 (规模: 274.36 公顷)

地局(KSB)工业区 (规模: 212.84 公顷)

同安工业区 (规模: 138.7 公顷)

同安2工业区 (规模: 158.1 公顷)

金辉工业区 (规模: 213.63 公顷)

枚中工业区 (规模: 50.55 公顷)

美福工业区 (规模: 376.92 公顷)

美福2工业区 (规模: 477.39 公顷)

美福3工业区 (规模: 997.7 公顷)

南新渊工业区 (规模: 331.97 公顷)

南新渊扩建工业区 (规模: 92.6 公顷)

沥甲工业区 (规模: 278.6 公顷)

神浪1工业区 (规模: 178 公顷)

神浪2工业区 (规模: 279.27 公顷)

神浪3工业区 (规模: 533.85 公顷)

新东协A工业区 (规模: 52.86 公顷)

新东协B工业区 (规模: 162.92 公顷)

泰和工业区 (规模: 202.4 公顷)

越香工业区 (规模: 36 公顷)

越香2工业区 (规模: 250 公顷)

Việt Remax工业区 (规模: 133.29 公顷)

国际Protrade(安西)工业区 (规模: 500 公顷)

新平工业区 (规模: 352.5 公顷)

富新工业区 (规模: 133.3 公顷)

3.3. tại Tỉnh Đồng Nai (Tổng số KCN: 32)

* KCN Lộc An - Bình Sơn (Quy mô: 497,77 ha).

* KCN Dầu Giây (Quy mô: 330,8 ha).

* KCN Giang Điền (Quy mô: 529,2 ha).

* KCN Long Khánh (Quy mô: 264,47 ha).

* KCN Ông Kèo (Quy mô: 823,45 ha).

* KCN AGTEX Long Bình (Quy mô: 43,26 ha).

* KCN Tân Phú (Quy mô: 54,16 ha).

* KCN Bàu Xéo (Quy mô: 499,8 ha).

* KCN Thạnh Phú (Quy mô: 177,2 ha).

* KCN Xuân Lộc (Quy mô: 108,82 ha).

* KCN Nhơn Trạch II – Lộc Khang (Quy mô: 69,53 ha).

* KCN Nhơn Trạch II – Nhơn Phú (Quy mô: 183,18 ha).

* KCN Nhơn Trạch VI (Quy mô: 314,23 ha).

* KCN Long Đức (Quy mô: 281,32 ha).

* KCN Định Quán (Quy mô: 54,35 ha).

* KCN An Phước (Quy mô: 200,85 ha).

* KCN Long Thành (Quy mô: 486,91 ha).

* KCN Nhơn Trạch V (Quy mô: 298,4 ha).

* KCN Tam Phước (Quy mô: 323,18 ha).

* KCN Dệt may Nhơn Trạch (Quy mô: 175,6 ha).

* KCN Biên Hòa I (Quy mô: 335 ha).

* KCN Sông Mây (Quy mô: GĐ 1: 250 ha - GĐ 2: 223,95 ha).

* KCN Nhơn Trạch I (Quy mô: 446,49 ha).

* KCN Nhơn Trạch III (Quy mô: GĐ 1: 250 ha - GĐ 2: 223,95 ha).

* KCN Nhơn Trạch II (Quy mô: 331,42 ha).

* KCN Loteco (Quy mô: 100 ha).

* KCN Biên Hòa II (Quy mô: 250 ha).

* KCN Amata (Quy mô: 513,01 ha).

* KCN Gò Dầu (Quy mô: 182,38 ha).

* KCN Hố Nai (Quy mô: GĐ 1: 226 ha - GĐ 2: 270,65 ha).

* KCN Suối Tre (Quy mô: 144,78 ha).

* Khu công nghệ cao Long Thành (Quy mô: 410,31
ha).

同奈省工业区列表 (总数: 32)

禄安-平山工业区 (规模: 497.77 公顷)

油曳工业区 (规模: 330.8 公顷)

江田工业区 (规模: 529.2 公顷)

隆庆工业区 (规模: 264.47 公顷)

翁桥工业区 (规模: 823.45 公顷)

AGTEX 隆平工业区 (规模: 43.26 公顷)

新富工业区 (规模: 54.16 公顷)

豹沼工业区 (规模: 499.8 公顷)

盛富工业区 (规模: 177.2 公顷)

春禄工业区 (规模: 108.82 公顷)

仁泽II-禄康工业区 (规模: 69.53 公顷)

仁泽II-仁富工业区 (规模: 183.18 公顷)

仁泽VI工业区 (规模: 314.23 公顷)

隆德工业区 (规模: 281.32 公顷)

定贯工业区 (规模: 54.35 公顷)

安福工业区 (规模: 200.85 公顷)

隆成工业区 (规模: 486.91 公顷)

仁泽V工业区 (规模: 298.4 公顷)

三福工业区 (规模: 323.18 公顷)

仁泽纺织工业区 (规模: 175.6 公顷)

边和I工业区 (规模: 335 公顷)——前身是越南最早的工业区(美艺工业区),1963年设立。

云河工业区 (规模: 第1期: 250 公顷 - 第2期: 223.95 公顷)

仁泽I工业区 (规模: 446.49 公顷)

仁泽III工业区 (规模: 第1期: 250 公顷 - 第2期: 223.95 公顷)

仁泽II工业区 (规模: 331.42 公顷)

Loteco工业区 (规模: 100 公顷)

边和II工业区 (规模: 250 公顷)

Amata工业区 (规模: 513.01 公顷)

胶油工业区 (规模: 182.38 公顷)

霍奈工业区 (规模: 第1期: 226 公顷 - 第2期: 270.65 公顷)

翠泉工业区 (规模: 144.78 公顷)

隆成高科技园区 (规模: 410.31 公顷)

3.4. Tỉnh Tây Ninh (Tổng số KCN: 9)

* KCN Trảng Bàng (Quy mô: 189,57 ha).

* Khu chế xuất và CN Linh Trung III (Quy mô: 203,8 ha).

* KCN Thành Thành Công (Quy mô: 1.020 ha).

* KCN Phước Đông (Quy mô: 2.190 ha).

* KCN Chà Là (Quy mô: 42,19 ha).

* KCN Hiệp Thạnh (Quy mô: 573,81 ha).

* Khu kinh tế Cửa Khẩu Mộc Bài (Quy mô: 933 ha).

* KCN An Phú Cửa Khẩu Mộc Bài (Quy mô: 103,63 ha).

* KCN Bourton - An Hòa (Quy mô: 760 ha).

西宁省工业区列表 (总数: 9)

展鹏工业区 (规模: 189.57 公顷)

灵中III出口加工与工业区 (规模: 203.8 公顷)

成功城工业区 (规模: 1,020 公顷)

福东工业区 (规模: 2,190 公顷)

茶拉工业区 (规模: 42.19 公顷)

协城工业区 (规模: 573.81 公顷)

木牌口岸经济区 (规模: 933 公顷)

安富木牌口岸工业区 (规模: 103.63 公顷)

Bourton - 安和工业区 (规模: 760 公顷)

3.5. thành phố Hồ Chí Minh (Tổng số KCN: 19)

* KCN An Hạ (Quy mô: 123,51 ha).

* KCN Bình Chiểu (Quy mô: 27,34 ha).

* KCN Cát Lái II (Quy mô: 136,95 ha).

* KCN Đông Nam (Quy mô: 342,53 ha).

* KCN Hiệp Phước (Quy mô: 2.000 ha).

* KCN Cơ khí Ô tô (Quy mô: 99,34 ha).

* KCN Lê Minh Xuân (Quy mô: 100 ha).

* KCN Linh Trung I (Quy mô: 62 ha).

* KCN Linh Trung II (Quy mô: 61,7 ha).

* KCN Tân Bình (Quy mô: 128,7 ha).

* KCN Tân Phú Trung (Quy mô: 542,64 ha).

* KCN Tân Tạo (Quy mô: 343,9 ha).

* KCN Tân Thới Hiệp (Quy mô: 28,31 ha).

* Khu chế xuất Tân Thuận (Quy mô: 300 ha).

* KCN Tây Bắc Củ Chi (Quy mô: 381,24 ha).

* KCN Vĩnh Lộc (Quy mô: 207 ha).

* KCN Lê Minh Xuân III (Quy mô: 311,24 ha).

* Khu công nghệ phần mềm Quang Trung (Quy mô: 43 ha).

* KCN Vĩnh Lộc 3 (Quy mô: 217.7 ha).

胡志明市工业区列表 (总数: 19)

安限工业区 (规模: 123.51 公顷)

平沼工业区 (规模: 27.34 公顷)

吉莱II工业区 (规模: 136.95 公顷)

东南工业区 (规模: 342.53 公顷)

协福工业区 (规模: 2,000 公顷)

汽车机械工业区 (规模: 99.34 公顷)

黎明珠工业区 (规模: 100 公顷)

灵中I工业区 (规模: 62 公顷)

灵中II工业区 (规模: 61.7 公顷)

新平工业区 (规模: 128.7 公顷)

新富中工业区 (规模: 542.64 公顷)

新造工业区 (规模: 343.9 公顷)

新泰协工业区 (规模: 28.31 公顷)

新顺出口加工区 (规模: 300 公顷)

古芝西北工业区 (规模: 381.24 公顷)

永禄工业区 (规模: 207 公顷)

黎明珠III工业区 (规模: 311.24 公顷)

光中软件园 (规模: 43 公顷)

永禄3工业区 (规模: 217.7 公顷)

3.6. Thành phố Cần Thơ (Tổng số KCN: 8)

* KCN Trà Nóc 1 (Quy mô: 130.8 ha).

* KCN Trà Nóc 2 (Quy mô: 135 ha).

* KCN Hưng Phú 1 (Quy mô: 270 ha).

* KCN Hưng Phú 2A (Quy mô: 134 ha).

* KCN Hưng Phú 2B (Quy mô: 62,63 ha).

* KCN Thốt Nốt (Quy mô: 600 ha).

* KCN Ô Môn (Quy mô: 256 ha).

* KCN Bắc Ô Môn (Quy mô: 400 ha).

芹苴市 (总数: 8)

茶诺1工业区 (规模: 130.8 公顷)

茶诺2工业区 (规模: 135 公顷)

兴富1工业区 (规模: 270 公顷)

兴富2A工业区 (规模: 134 公顷)

兴富2B工业区 (规模: 62.63 公顷)

脱诺工业区 (规模: 600 公顷)

乌门工业区 (规模: 256 公顷)

北乌门工业区 (规模: 400 公顷)

3.7. Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (Tổng số KCN: 14)

* KCN Mỹ Xuân B1 – Conac (Quy mô: 227,14 ha).

* KCN Mỹ Xuân B1 – Tiến Hùng (Quy mô: 200 ha).

* KCN Cái Mép (Quy mô: 670 ha).

* KCN Châu Đức (Quy mô: 1.557,14 ha).

* KCN chuyên sâu Phú Mỹ 3 (Quy mô: 1.050,81 ha).

* KCN Đá Bạc (Quy mô: 295 ha).

* KCN Mỹ Xuân B1 – Đại Dương (Quy mô: 145,7 ha).

* KCN Đất Đỏ (Quy mô: 496,22 ha).

* KCN Đông Xuyên (Quy mô: 160,81 ha).

* KCN Mỹ Xuân A (Quy mô: 302,40 ha).

* KCN Mỹ Xuân A2 (Quy mô: 422 ha).

* KCN Phú Mỹ I (Quy mô: 945,13 ha).

* KCN Phú Mỹ II (Quy mô: 620,6 ha).

* KCN Phú Mỹ II MR (Quy mô: 398,06 ha).

巴地头顿省工业区列表 (总数: 14)

美春B1-Conac工业区 (规模: 227.14 公顷)

美春B1-进雄工业区 (规模: 200 公顷)

盖梅工业区 (规模: 670 公顷)

周德工业区 (规模: 1,557.14 公顷)

富美3专业工业区 (规模: 1,050.81 公顷)

石碟工业区 (规模: 295 公顷)

美春B1-大洋工业区 (规模: 145.7 公顷)

迪石工业区 (规模: 496.22 公顷)

东川工业区 (规模: 160.81 公顷)

美春A工业区 (规模: 302.40 公顷)

美春A2工业区 (规模: 422 公顷)

富美I工业区 (规模: 945.13 公顷)

富美II工业区 (规模: 620.6 公顷)

富美II扩建区 (规模: 398.06 公顷)

3.8. tỉnh Long An (Tổng số KCN: 29)

* Cảng Quốc tế Long An (Quy mô: 147 ha).

* KCN Cầu cảng Phước Đông (Quy mô: 128,97 ha).

* KCN Cầu Tràm (Quy mô: 77,82 ha).

* KCN Đông Nam Á (Bắc Tân Tập) (Quy mô: 635 ha).

* KCN Tân Kim (Quy mô: 104,1 ha ).

* KCN Tân Kim mở rộng (Quy mô: 52,488 ha).

* KCN Nhựt Chánh (Quy mô: 122,75 ha).

* KCN Hòa Bình (Quy mô: 117,67 ha).

* KCN Long Hậu (Quy mô: 136,11 ha và 108,48 ha (mở rộng)).

* KCN Đức Hòa I – Hạnh Phúc (Quy mô: 204,2 ha).

* KCN Thuận Đạo (Quy mô: 111,1 ha).

* KCN Thuận Đạo mở rộng (Quy mô: 89,843 ha).

* KCN Xuyên Á (Quy mô: 302,45 ha).

* KCN Vĩnh Lộc 2 (Quy mô: 226 ha).

* KCN Phúc Long (Quy mô: 78,96 ha).

* KCN Tân Đức (Quy mô: 275,34 ha (GĐ1) và 270,35 ha (GĐ2)).

* KCN Đức Hòa III – Việt Hóa (Quy mô: 83,2 ha).

* KCN Đức Hòa III – Thái Hòa (Quy mô: 100,27 ha).

* KCN Đức Hòa III – Anh Hồng (Quy mô: 44,87 ha).

* KCN Đức Hòa III – Hồng Đạt (Quy mô: 27,4 ha).

* KCN Đức Hòa III – Resco (Quy mô: 295,66 ha).

* KCN An Nhật Tân (Quy mô: 120 ha).

* KCN Tân Đô (Quy mô: 209,1 ha).

* KCN Phú An Thạnh (Quy mô: 352,57 ha).

* KCN Hải Sơn (Quy mô: 338 ha).

* KCN DNN – Tân Phú (Quy mô: 262 ha).

* KCN Nam Thuận (Đại Lộc) (Quy mô: 341,42 ha).

* KCN Việt Phát (Quy mô: 1.800 ha).

* KCN Thịnh Phát (Quy mô: 73,3 ha).

隆安省工业区列表 (总数: 29)

隆安国际港 (规模: 147 公顷)

福东桥港工业区 (规模: 128.97 公顷)

桥栈工业区 (规模: 77.82 公顷)

东南亚(北新集)工业区 (规模: 635 公顷)

新金工业区 (规模: 104.1 公顷)

新金扩建工业区 (规模: 52.488 公顷)

日政工业区 (规模: 122.75 公顷)

和平工业区 (规模: 117.67 公顷)

隆厚工业区 (规模: 136.11 公顷 和 108.48 公顷 (扩建))

德和I-幸福工业区 (规模: 204.2 公顷)

顺道工业区 (规模: 111.1 公顷)

顺道扩建工业区 (规模: 89.843 公顷)

穿亚工业区 (规模: 302.45 公顷)

永禄2工业区 (规模: 226 公顷)

福隆工业区 (规模: 78.96 公顷)

新德工业区 (规模: 275.34 公顷 (第1期) 和 270.35 公顷 (第2期))

德和III-越化工业区 (规模: 83.2 公顷)

德和III-太和工业区 (规模: 100.27 公顷)

德和III-英鸿工业区 (规模: 44.87 公顷)

德和III-宏达工业区 (规模: 27.4 公顷)

德和III-Resco工业区 (规模: 295.66 公顷)

安日新工业区 (规模: 120 公顷)

新都工业区 (规模: 209.1 公顷)

富安盛工业区 (规模: 352.57 公顷)

海山工业区 (规模: 338 公顷)

DNN-新富工业区 (规模: 262 公顷)

南顺(大禄)工业区 (规模: 341.42 公顷)

Viet Phat工业区 (规模: 1,800 公顷)

盛发工业区 (规模: 73.3 公顷)

3.9. Tỉnh Đồng Tháp (Tổng số KCN: 4)

* KCN Sa Đéc (Quy mô: 132,78 ha).

* KCN Sông Hậu (Quy mô: 400 ha).

* KCN Trần Quốc Toản (Quy mô: 56,3 ha).

* KCN Tân Kiều (Quy mô: 148,5 ha).

同塔省 (总数: 4)

沙沥工业区 (规模: 132.78 公顷)

后江工业区 (规模: 400 公顷)

陈国瓒工业区 (规模: 56.3 公顷)

新桥工业区 (规模: 148.5 公顷)

3.10. Tỉnh Tiền Giang (Tổng số KCN: 4)

* KCN Mỹ Tho (Quy mô: 79,14 ha).

* KCN Tân Hương (Quy mô: 197,33 ha).

* KCN Long Giang (Quy mô: 540 ha).

* KCN Dịch vụ Dầu Khí Soài Rạp (Quy mô: 285 ha).

前江省 (总数: 4)

美湫工业区 (规模: 79.14 公顷)

新香工业区 (规模: 197.33 公顷)

隆江工业区 (规模: 540 公顷)

帅石油气服务工业区 (规模: 285 公顷)

3.11. Tỉnh An Giang (Tổng số KCN: 5)

* KCN Vàm Cống (Quy mô: 199,2 ha).

* KCN Bình Long (Quy mô: 30,57 ha).

* KCN Bình Hòa (Quy mô: 131.71 ha).

* KCN Hội An (Quy mô: 100 ha).

* KCN Xuân Tô (Quy mô: 156,94 ha).

安江省 (总数: 5)

帆贡工业区 (规模: 199.2 公顷)

平隆工业区 (规模: 30.57 公顷)

平和工业区 (规模: 131.71 公顷)

会安工业区 (规模: 100 公顷)

春苏工业区 (规模: 156.94 公顷)

3.12. Tỉnh Bến Tre (Tổng số KCN: 2)

* KCN An Hiệp (Quy mô: 72 ha).

* KCN Giao Long (Quy mô: 68 ha).

槟椥省 (总数: 2)

安协工业区 (规模: 72 公顷)

交隆工业区 (规模: 68 公顷)

3.13. tỉnh Vĩnh Long (Tổng số KCN: 5)

* KCN Bình Minh (Quy mô: 134,82 ha).

* KCN Hòa Phú (Quy mô: 250,97 ha).

* KCN Đông Bình (Quy mô: 350 ha).

* KCN An Định (Quy mô: 200 ha).

* KCN Bình Tân (Quy mô: 400 ha).

永隆省工业区列表 (总数: 5)

平明工业区 (规模: 134.82 公顷)

和富工业区 (规模: 250.97 公顷)

东平工业区 (规模: 350 公顷)

安定工业区 (规模: 200 公顷)

平新工业区 (规模: 400 公顷)

3.14. Tỉnh KiênGiang (Tổng số KCN: 5)

Khu công nghiệp Thạnh Lộc: Diện tích 250 ha.

Khu công nghiệp Thuận Yến: Diện tích 133,95 ha.

Khu công nghiệp Xẻo Rô: Diện tích 210,54 ha.

Khu công nghiệp Tắc Cậu: Diện tích 68 ha.

Khu công nghiệp Kiên Lương II: Diện tích 100 ha.

坚江省(工业区总数:5)

盛禄工业园:面积250公顷。

顺安工业园:面积133.95公顷。

Xeo Ro工业园:面积210.54公顷。

打球工业区:面积68公顷。

建良二期工业园:面积100公顷。

3.15. Tỉnh Hậu Giang(Tổng số KCN: 2)

Khu công nghiệp Sông Hậu (giai đoạn 1)(Quy mô: 290,79ha).

Khu công nghiệp Tân Phú Thạnh(Quy mô: 201ha).

后江省(工业区总数:2)

后江工业园:面积290.79公顷。

新富盛工业园:面积201公顷。

3.16. tỉnh Bạc Liêu (Tổng số KCN: 5)

• KCN Trà Kha (Quy mô: 64 ha).

• KCN Láng Trâm (Quy mô: 96.54 ha).

• KCN Chủ Chí,

• KCN Vĩnh Mỹ,

• KCN Vĩnh Lợi,

薄辽省工业园区列表(总数:5)

茶可工业区(规模:64公顷)

郎簪工业区(规模:96.54公顷)

主志工业区

永美工业区

永利工业区

注:后3个已批准,但未启动。

3.17. Tỉnh Cà Mau (Tổng số KCN: 3)

• KCN Khánh An (Quy mô: 235,86 ha).

• KCN Hòa Trung (Quy mô: 326 ha).

• KCN Sông Đốc (Quy mô: 145,45 ha).

金瓯省(总数:3)

庆安工业区(规模:235.86公顷)

和中工业区(规模:326公顷)

都河工业区(规模:145.45公顷)

3.18 Tỉnh Sóc Trăng (Tổng số KCN: 5)

• KCN An Nghiệp (Quy mô: 243 ha).

• KCN Trần Đề (Quy mô: 160 ha).

• KCN Sông Hậu (Quy mô: 286 ha).

• KCN Mỹ Thanh (Quy mô: 217 ha).

• KCN Đại Ngãi (Quy mô: 200 ha).

朔庄省(工业区总数:5个)

安业工业区(规模:243 公顷)。

茶题工业区(规模:160 公顷)。

后江工业区(规模:286 公顷)。

美清工业区(规模:217 公顷)。

大义工业区(规模:200 公顷)。

3.19 Tỉnh Trà Vinh (Tổng số KCN: 3)

•KCN Long Đức: Đang hoạt động, có diện tích 100 ha.

•KCN Cầu Quan: Giai đoạn 1 có diện tích 120 ha.

•KCN Cổ Chiên: Có diện tích 200 ha.

茶荣省(工业区总数:3个)

龙德工业区,面积100公顷。

官桥工业区,第一期面积120公顷。

古箭工业区,面积200公顷。

数据来源:各省市统计数据汇总。工业区插图来自网络。

附图:







图源:艾邦智造



声明:取材网络,谨慎辨别

特别声明:以上内容(如有图片或视频亦包括在内)为自媒体平台“网易号”用户上传并发布,本平台仅提供信息存储服务。

Notice: The content above (including the pictures and videos if any) is uploaded and posted by a user of NetEase Hao, which is a social media platform and only provides information storage services.

相关推荐
热点推荐
哎,雷霆又伤一个!无限期缺战.....

哎,雷霆又伤一个!无限期缺战.....

柚子说球
2026-01-19 12:38:21
徐杰26分钟仅得7分,奎因揭示身高劣势原因

徐杰26分钟仅得7分,奎因揭示身高劣势原因

七七自驾游
2026-01-20 01:50:34
谁还记得曾经的顶流——郑爽,如今面相已沦为路人!

谁还记得曾经的顶流——郑爽,如今面相已沦为路人!

田心生活
2026-01-08 01:17:30
优势仅剩1分!巴萨将帅集体炮轰裁判:又是他 2年2次误判

优势仅剩1分!巴萨将帅集体炮轰裁判:又是他 2年2次误判

叶青足球世界
2026-01-19 09:31:03
9500万人口的东北,去年生了38万,死亡91万!情况比想象中更严重

9500万人口的东北,去年生了38万,死亡91万!情况比想象中更严重

狐狸先森讲升学规划
2025-08-01 18:30:03
中国航天重大损失,实践三十二号卫星发射失利,影响有多大

中国航天重大损失,实践三十二号卫星发射失利,影响有多大

社会日日鲜
2026-01-18 09:06:43
戴手铐走完二万五千里,开国前夕去见毛主席,主席却问:你是哪一个?

戴手铐走完二万五千里,开国前夕去见毛主席,主席却问:你是哪一个?

寄史言志
2026-01-17 17:30:15
都2026年了,美媒才从央视得知歼20能对海打击:美军风险骤增!

都2026年了,美媒才从央视得知歼20能对海打击:美军风险骤增!

达文西看世界
2026-01-17 19:07:06
夫妻性生活“爽”到尖叫的技巧:深度探索与情感交融的艺术

夫妻性生活“爽”到尖叫的技巧:深度探索与情感交融的艺术

精彩分享快乐
2025-12-01 16:01:12
霸气,勇士队主帅科尔谈勇士队的73胜纪录:这个纪录不会被打破

霸气,勇士队主帅科尔谈勇士队的73胜纪录:这个纪录不会被打破

好火子
2026-01-19 07:49:58
胰腺癌去世的人越来越多!专家:牢记饭后4不做,饭前3不吃

胰腺癌去世的人越来越多!专家:牢记饭后4不做,饭前3不吃

岐黄传人孙大夫
2025-12-20 11:45:03
荷兰外交大臣:特朗普是在“敲诈”

荷兰外交大臣:特朗普是在“敲诈”

参考消息
2026-01-18 21:43:10
山东残阵77-68赢球!第4外援25日到队,率队夺冠是得分王+盖帽王

山东残阵77-68赢球!第4外援25日到队,率队夺冠是得分王+盖帽王

老吴说体育
2026-01-19 21:40:07
莫言:如果一个男人,不吸烟,不喝酒,不赌博,性格内向,不喜欢社交。从不参加同学聚会……

莫言:如果一个男人,不吸烟,不喝酒,不赌博,性格内向,不喜欢社交。从不参加同学聚会……

每日一首古诗词
2025-11-22 09:04:45
记住!老人离世第一步不是销户,先办这5件事,权益不流失少跑腿

记住!老人离世第一步不是销户,先办这5件事,权益不流失少跑腿

阿芒娱乐说
2025-12-31 13:46:18
血栓“大户”被揪出,是肥肉的10倍!医生:经常吃,血管或扛不住

血栓“大户”被揪出,是肥肉的10倍!医生:经常吃,血管或扛不住

健康科普365
2026-01-12 06:30:07
春晚彩排再次曝光,赵本山和沈腾老搭档现身,凤凰传奇悄声干大事

春晚彩排再次曝光,赵本山和沈腾老搭档现身,凤凰传奇悄声干大事

星月幻海
2026-01-17 14:09:53
容大感光:公司KrF光刻胶项目已完成了光刻机等核心设备的配置工作,目前正积极开展相关产品的研发工作

容大感光:公司KrF光刻胶项目已完成了光刻机等核心设备的配置工作,目前正积极开展相关产品的研发工作

每日经济新闻
2026-01-20 00:16:35
镇压伊朗抗议的关键人物曝光,其女儿常居美国

镇压伊朗抗议的关键人物曝光,其女儿常居美国

桂系007
2026-01-19 23:58:36
“211女儿变成了这样,”父母记录学霸女儿堕落过程,引人深思

“211女儿变成了这样,”父母记录学霸女儿堕落过程,引人深思

妍妍教育日记
2026-01-19 17:24:54
2026-01-20 04:19:00
越佳美 incentive-icons
越佳美
法学研究生,CATTI会员、中越翻译证书持有者。提供中越互译、越南投资咨询。
440文章数 509关注度
往期回顾 全部

头条要闻

除吴孟达、梁小龙外 十多位周星驰电影中的配角已离世

头条要闻

除吴孟达、梁小龙外 十多位周星驰电影中的配角已离世

体育要闻

错失英超冠军奖牌,他却在德甲成为传奇

娱乐要闻

吴磊起诉白珊珊诽谤,白珊珊称被盗号

财经要闻

公章争夺 家族反目 双星为何从顶端跌落?

科技要闻

这一仗必须赢!马斯克死磕芯片"9个月一更"

汽车要闻

徐军:冲击百万销量,零跑一直很清醒

态度原创

家居
本地
时尚
游戏
公开课

家居要闻

隽永之章 清雅无尘

本地新闻

云游内蒙|黄沙与碧波撞色,乌海天生会“混搭”

女人过了40岁真该看看这些穿搭,不老气、不单薄,简单又耐看

《上古4》PS5玩家有一半的人游戏时长不到15小时

公开课

李玫瑾:为什么性格比能力更重要?

无障碍浏览 进入关怀版