网易首页 > 网易号 > 正文 申请入驻

中越两国最低工资标准

0
分享至

中越两国最低工资标准

中越两国是友好邻邦,也同是社会主义国家,但两国的最低工资标准的划分有所不同。

中国以各省、直辖市、特区单独划分各省市、特区行政辖区内的最低工资标准,如表1:

越南则由政府统一划分最低工资标准,将全国分为四类地区,对合同工适用不同的最低工资标准,如表2:

表2 越南最低工资标准(2025) 适用时间:2024年7月1日至2025年12月31日。

表2 越南最低工资标准(2026) 适用时间:2026年1月1日至下一次通过新的调整法案。

2025年11月10日政府通过的《关于按劳动合同工作的劳动者最低工资标准规定的第293/2025/NĐ-CP号议定》附件之划分最低工资标准的四类区域:

四类地区划分如下:

注:为方便对照,小编附上对应的原文(越文)与中译文

I类地区,即区域一,II类地区,即区域二,III类地区,即区域三,IV类地区,即区域四,下同:

1. Thành phố Hà Nội

河内市

- Vùng I, gồm các phường Hoàn Kiếm, Cửa Nam, Ba Đình, Ngọc Hà, Giảng Võ, Hai Bà Trưng, Vĩnh Tuy, Bạch Mai, Đống Đa, Kim Liên, Văn Miếu - Quốc Tử Giám, Láng, Ô Chợ Dừa, Hồng Hà, Lĩnh Nam, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Tương Mai, Định Công, Hoàng Liệt, Yên Sở, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Cầu Giấy, Nghĩa Đô, Yên Hoà, Tây Hồ, Phú Thượng, Tây Tựu, Phú Diễn, Xuân Đỉnh, Đông Ngạc, Thượng Cát, Từ Liêm, Xuân Phương, Tây Mỗ, Đại Mỗ, Long Biên, Bồ Đề, Việt Hưng, Phúc Lợi, Hà Đông, Dương Nội, Yên Nghĩa, Phú Lương, Kiến Hưng, Thanh Liệt, Chương Mỹ, Sơn Tây, Tùng Thiện và các xã Thanh Trì, Đại Thanh, Nam Phù, Ngọc Hồi, Thượng Phúc, Thường Tín, Chương Dương, Hồng Vân, Phú Xuyên, Thanh Oai, Bình Minh, Tam Hưng, Dân Hòa, Phú Nghĩa, Xuân Mai, Trần Phú, Hoà Phú, Quảng Bị, Yên Bài, Đoài Phương, Thạch Thất, Hạ Bằng, Tây Phương, Hoà Lạc, Yên Xuân, Quốc Oai, Hưng Đạo, Kiều Phú, Phú Cát, Hoài Đức, Dương Hoà, Sơn Đồng, An Khánh, Gia Lâm, Thuận An, Bát Tràng, Phù Đổng, Thư Lâm, Đông Anh, Phúc Thịnh, Thiên Lộc, Vĩnh Thanh, Mê Linh, Yên Lãng, Tiến Thắng, Quang Minh, Sóc Sơn, Đa Phúc, Nội Bài, Trung Giã, Kim Anh, Ô Diên, Liên Minh.

区域一:包括还剑、南门、巴亭、玉霞、讲武、二征夫人、永随、白梅、栋多、金莲、文庙-国子监、郎、乌市椰、红河、岭南、黄梅、永兴、将梅、定功、黄烈、安楚、青春、匡廷、方烈、纸桥、义都、安和、西湖、复尚、西就、福艳、春顶、东岳、上吉、慈廉、春芳、西牧、龙边、菩提、越兴、福利、河东、阳内、安义、富良、坚兴、清洌、章美、山西、松善等坊,以及青池、大青、南孚、玉回、尚福、长信、章阳、洪云、富春、青威、平明、三兴、民和、富义、春梅、陈富、和福、广被、安沛、大方、石必、下屏、西方、河洛、安春、国威、兴道、乔富、富吉、怀德、阳和、山铜、安庆、嘉林、顺安、八庄、扶董、书林、东英、富盛、天禄、永清、美菱、安郎、进胜、光明、塑山、多福、内排、中嘉、金英、乌盐、联名等乡。

- Vùng II, gồm các xã, phường còn lại.

区域二:包括剩余的乡、坊。

2. Tỉnh Cao Bằng

高平省

- Vùng III, gồm các phường Thục Phán, Nùng Trí Cao, Tân Giang.

区域三:包括蜀芳、侬智高、新江等坊。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

3. Tỉnh Tuyên Quang

宣光省

- Vùng III, gồm các phường Mỹ Lâm, Minh Xuân, Nông Tiến, An Tường, Bình Thuận, Hà Giang 1, Hà Giang 2 và xã Ngọc Đường.

区域三:包括美林、明春、农进、安祥、平顺、河江1、河江2等坊及玉堂乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

4. Tỉnh Điện Biên

奠边省

- Vùng III, gồm các phường Điện Biên Phủ, Mường Thanh và xã Mường Phăng, Nà Tấu.

区域三:包括奠边府、芒清等坊及芒盘、那叟等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

5. Tỉnh Lai Châu

莱州省

- Vùng III, gồm các phường Tân Phong, Đoàn Kết.

区域三:包括新丰、团结等坊。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

6. Tỉnh Sơn La

山罗省

- Vùng III, gồm các phường Tô Hiệu, Chiềng An, Chiềng Cơi, Chiềng Sinh.

区域三:包括苏效、呈安、呈盖、呈生等坊。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

7. Tỉnh Lào Cai

老街省

- Vùng II, gồm các phường Cam Đường, Lào Cai và các xã Cốc San, Hợp Thành, Gia Phú.

区域二:包括甘塘、老街等坊及阁珊、合盛、嘉富等乡。

- Vùng III, gồm các phường Văn Phú, Yên Bái, Nam Cường, Âu Lâu, Sa Pa và các xã Phong Hải, Xuân Quang, Bảo Thắng, Tằng Loỏng, Mường Bo, Bản Hồ, Tả Phìn, Tả Van, Ngũ Chỉ Sơn.

区域三:包括文富、安沛、南强、欧楼、沙巴等坊及风海、春光、保胜、腾龙、芒波、班胡、沙坝、萨范、五指山等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

8. Tỉnh Thái Nguyên

太原省

- Vùng II, gồm các phường Phan Đình Phùng, Linh Sơn, Tích Lương, Gia Sàng, Quyết Thắng, Quan Triều, Phổ Yên, Vạn Xuân, Trung Thành, Phúc Thuận, Sông Công, Bá Xuyên, Bách Quang và các xã Tân Cương, Đại Phúc, Thành Công.

区域二:包括潘廷逢、灵山、绩凉、嘉床、决胜、观朝、普安、万春、忠诚、福顺、公江、伯川、百光等坊及新岗、大福、成功等乡。

- Vùng III, gồm các phường Đức Xuân, Bắc Kạn và các xã Đại Từ, Đức Lương, Phú Thịnh, La Bằng, Phú Lạc, An Khánh, Quân Chu, Vạn Phú, Phú Xuyên, Phú Bình, Tân Thành, Điềm Thụy, Kha Sơn, Tân Khánh, Đồng Hỷ, Quang Sơn, Trại Cau, Nam Hòa, Văn Hán, Văn Lăng, Phú Lương, Vô Tranh, Yên Trạch, Hợp Thành, Phong Quang.

区域三:包括德春、北件等坊及大慈、德良、富盛、罗凭、富乐、安庆、军储、万富、富川、富平、新城、恬瑞、歌山、新庆、同喜、光山、寨沟、南和、文汗、文陵、富良、无争、恬泽、合盛、风光等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

9. Tỉnh Lạng Sơn

谅山省

- Vùng III, gồm các phường Tam Thanh, Lương Văn Tri, Kỳ Lừa, Đông Kinh.

区域三:包括三清、梁文奇、奇庐、东京等坊。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

10. Tỉnh Quảng Ninh

广宁省

- Vùng I, gồm các phường An Sinh, Đông Triều, Bình Khê, Mạo Khê, Hoàng Quế, Yên Tử, Vàng Danh, Uông Bí, Đông Mai, Hiệp Hoà, Quảng Yên, Hà An, Phong Cốc, Liên Hoà, Tuần Châu, Việt Hưng, Bãi Cháy, Hà Tu, Hà Lầm, Cao Xanh, Hồng Gai, Hạ Long, Hoành Bồ, Móng Cái 1, Móng Cái 2, Móng Cái 3 và các xã Quảng La, Thống Nhất, Hải Sơn, Hải Ninh, Vĩnh Thực.

区域一:包括安生、东潮、平溪、冒溪、黄桂、安子、汪秘、东潮、横蒲、广安、下龙、芒街等多个市镇的坊,以及广罗、统一、海山、海宁、永实等乡。

- Vùng II, gồm các phường Mông Dương, Quang Hanh, Cẩm Phả, Cửa Ông và xã Hải Hòa.

区域二:包括蒙阳、广亨、锦普、翁门等坊及海和乡。

- Vùng III, gồm các xã Tiên Yên, Điền Xá, Đông Ngũ, Hải Lạng, Quảng Tân, Đầm Hà, Quảng Hà, Đường Hoa, Quảng Đức, Cái Chiên và đặc khu Vân Đồn.

区域三:包括仙安、田舍、东鄂、海谅、广新、潭河、广河、唐华、广德、丐珍等乡及云屯特别行政区。

- Vùng IV, gồm các xã, phường và đặc khu còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊和特别行政区。

11. Tỉnh Bắc Ninh

北宁省

- Vùng II, gồm các phường Kinh Bắc, Võ Cường, Vũ Ninh, Hạp Lĩnh, Nam Sơn, Từ Sơn, Tam Sơn, Đồng Nguyên, Phù Khê, Thuận Thành, Mão Điền, Trạm Lộ, Trí Quả, Song Liễu, Ninh Xá, Quế Võ, Phương Liễu, Nhân Hoà, Đào Viên, Bồng Lai, Tự Lan, Việt Yên, Nếnh, Vân Hà, Bắc Giang, Đa Mai, Tiền Phong, Tân An, Yên Dũng, Tân Tiến, Cảnh Thuỵ và các xã Chi Lăng, Phù Lãng, Yên Phong, Văn Môn, Tam Giang, Yên Trung, Tam Đa, Tiên Du, Liên Bão, Tân Chi, Đại Đồng, Phật Tích, Gia Bình, Nhân Thắng, Đại Lai, Cao Đức, Đông Cứu, Lương Tài, Lâm Thao, Trung Chính, Trung Kênh, Đồng Việt.

区域二:包括京北、武强、武宁、洽岭、南山、慈山、三山、同源、符溪、顺成、帽甸、站漏、智果、双柳、宁舍、桂武、芳柳、仁和、桃园、蓬莱、自兰、越安、念、云河、北江、多梅、先锋、新安、安勇、新进、景翠等坊及枝陵、符朗、安丰、文门、三江、安中、三多、仙游、连保、新枝、大同、佛迹、嘉平、仁胜、大来、高德、东柩、良才、林滔、中政、中泾、同越等乡。

- Vùng III, gồm các xã Lạng Giang, Mỹ Thái, Kép, Tân Dĩnh, Tiên Lục, Tân Yên, Ngọc Thiện, Nhã Nam, Phúc Hòa, Quang Trung, Hợp Thịnh, Hiệp Hòa, Hoàng Vân, Xuân Cẩm.

区域三:包括谅江、美泰、结浦、新演、仙鹿、新安、玉善、雅南、福和、光中、合盛、协和、黄云、春锦等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

12. Tỉnh Phú Thọ

富寿省

- Vùng II, gồm các phường Việt Trì, Nông Trang, Thanh Miếu, Vân Phú, Vĩnh Phúc, Vĩnh Yên, Phúc Yên, Xuân Hòa, Hòa Bình, Kỳ Sơn, Tân Hòa, Thống Nhất và các xã Hy Cương, Yên Lạc, Tề Lỗ, Liên Châu, Tam Hồng, Nguyệt Đức, Bình Nguyên, Xuân Lãng, Bình Xuyên, Bình Tuyền, Lương Sơn, Cao Dương, Liên Sơn, Thịnh Minh.

区域二:包括越池、农庄、青庙、云富、永福、永安、福安、春和、和平、金山、新和、统一等坊及羲岗、安乐、齐陋、连珠、三鸿、月德、平原、春浪、平川、平泉、凉山、高阳、连山、盛明等乡。

- Vùng III, gồm các phường Phong Châu, Phú Thọ, Âu Cơ và các xã Lâm Thao, Xuân Lũng, Phùng Nguyên, Bản Nguyên, Phù Ninh, Dân Chủ, Phú Mỹ, Trạm Thản, Bình Phú, Thanh Ba, Quảng Yên, Hoàng Cương, Đông Thành, Chí Tiên, Liên Minh, Tam Nông, Thọ Văn, Vạn Xuân, Hiền Quan, Tam Sơn, Sông Lô, Hải Lựu, Yên Lãng, Lập Thạch, Tiên Lữ, Thái Hòa, Liên Hòa, Hợp Lý, Sơn Đông, Tam Đảo, Đại Đình, Đạo Trù, Tam Dương, Hội Thịnh, Hoàng An, Tam Dương Bắc, Vĩnh Tường, Thổ Tang, Vĩnh Hưng, Vĩnh An, Vĩnh Phú, Vĩnh Thành.

区域三:包括峰州、富寿、瓯姬等坊及林滔、春陇、冯原、本原、富宁、民主、富美、站坦、平富、青波、广安、皇岗、东城、至仙、联明、三农、寿文、万春、贤关、三山、泸江、海缕、安朗、立石、仙侣、太和、联和、合理、山东、三岛、大亭、道椫、三阳、会盛、黄安、三阳北、永祥、土葬、永兴、永安、永富、永城等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

13. Thành phố Hải Phòng

海防市

- Vùng I, gồm các phường Thuỷ Nguyên, Thiên Hương, Hoà Bình, Nam Triệu, Bạch Đằng, Lưu Kiếm, Lê Ích Mộc, Hồng Bàng, Hồng An, Ngô Quyền, Gia Viên, Lê Chân, An Biên, Hải An, Đông Hải, Kiến An, Phù Liễn, Nam Đồ Sơn, Đồ Sơn, Hưng Đạo, Dương Kinh, An Dương, An Hải, An Phong, Hải Dương, Lê Thanh Nghị, Việt Hoà, Thành Đông, Nam Đồng, Tân Hưng, Thạch Khôi, Tứ Minh, Ái Quốc, Chu Văn An, Chí Linh, Trần Hưng Đạo, Nguyễn Trãi, Trần Nhân Tông, Lê Đại Hành, Kinh Môn, Nguyễn Đại Năng, Trần Liễu, Bắc An Phụ, Phạm Sư Mạnh, Nhị Chiểu; các xã An Hưng, An Khánh, An Quang, An Trường, An Lão, Kiến Thuỵ, Kiến Minh, Kiến Hải, Kiến Hưng, Nghi Dương, Quyết Thắng, Tiên Lãng, Tân Minh, Tiên Minh, Chấn Hưng, Hùng Thắng, Vĩnh Bảo, Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Am, Vĩnh Hải, Vĩnh Hoà, Vĩnh Thuận, Vĩnh Thịnh, Việt Khê, Nam An Phụ, Nam Sách, Thái Tân, Hợp Tiến, Trần Phú, An Phú, Cẩm Giang, Cẩm Giàng, Tuệ Tĩnh, Mao Điền, Kẻ Sặt, Bình Giang, Đường An, Thượng Hồng, Gia Lộc, Yết Kiêu, Gia Phúc, Trường Tân, Tứ Kỳ, Tân Kỳ, Đại Sơn, Chí Minh, Lạc Phượng, Nguyên Giáp, Nguyễn Lương Bằng, Phú Thái, Lai Khê, An Thành, Kim Thành và đặc khu Cát Hải.

区域一:包括水原、天香、和平、南赵、白藤、刘剑、黎益懋、鸿庞、鸿安、吴权、嘉园、黎真、安边、海安、东海、建安、符莲、南涂山、涂山、兴道、阳京、安阳、安海、安风、海阳、黎清毅、越和、城东、南同、新兴、石瑰、四名、爱国、朱文安、至灵、陈兴道、阮廌、陈仁宗、黎大行、荆门、阮大能、陈柳、北安辅、范师孟、二桥等坊;以及安兴、安庆、安光、安长、安老、建瑞、建明、建海、建兴、仪阳、决胜、先朗、新明、先明、震兴、雄胜、永保、阮秉谦、永庵、永海、永和、永顺、永盛、越溪、南安辅、南策、泰新、合进、陈富、安富、锦江、锦江、慧静、茅甸、葛��、平江、唐安、上鸿、嘉禄、谒桥、嘉福、长新、四岐、新岐、大山、志明、乐凤、元甲、阮良朋、富泰、来溪、安城、金城等乡及吉海特别行政区。

- Vùng II, gồm các xã Thanh Hà, Hà Tây, Hà Bắc, Hà Nam, Hà Đông, Ninh Giang, Vĩnh Lại, Khúc Thừa Dụ, Tân An, Hồng Châu, Thanh Miện, Bắc Thanh Miện, Nam Thanh Miện, Hải Hưng và đặc khu Bạch Long Vĩ.

区域二:包括青河、河西、河北、河南、河东、宁江、永赖、曲承裕、新安、洪州、青沔、北青沔、南青沔、海兴等乡及白龙尾特别行政区。

- Vùng III, gồm các xã, phường còn lại.

区域三:包括剩余的乡、坊。

14. Tỉnh Hưng Yên

.兴安省

- Vùng II, gồm các phường Phố Hiến, Sơn Nam, Hồng Châu, Mỹ Hào, Đường Hào, Thượng Hồng, Thái Bình, Trần Lãm, Trần Hưng Đạo, Trà Lý, Vũ Phúc và các xã Tân Hưng, Yên Mỹ, Việt Yên, Hoàn Long, Nguyễn Văn Linh, Như Quỳnh, Lạc Đạo, Đại Đồng, Nghĩa Trụ, Phụng Công, Văn Giang, Mễ Sở.

区域二:包括芙蕖、山南、洪州、美豪、唐豪、上鸿、太平、陈览、陈兴道、茶里、武福等坊及新兴、安美、越安、环龙、阮文灵、如琼、乐道、大同、义柱、奉工、文江、美所等乡。

- Vùng III, gồm các xã Hoàng Hoa Thám, Tiên Lữ, Tiên Hoa, Quang Hưng, Đoàn Đào, Tiên Tiến, Tống Trân, Lương Bằng, Nghĩa Dân, Hiệp Cường, Đức Hợp, Ân Thi, Xuân Trúc, Phạm Ngũ Lão, Nguyễn Trãi, Hồng Quang, Khoái Châu, Triệu Việt Vương, Việt Tiến, Chí Minh, Châu Ninh, Thái Thụy, Đông Thụy Anh, Bắc Thụy Anh, Thụy Anh, Nam Thụy Anh, Bắc Thái Ninh, Thái Ninh, Đông Thái Ninh, Nam Thái Ninh, Tây Thái Ninh, Tây Thụy Anh, Tiền Hải, Tây Tiền Hải, Ái Quốc, Đồng Châu, Đông Tiền Hải, Nam Cường, Hưng Phú, Nam Tiền Hải.

区域三:包括黄花探、仙侣、仙花、光兴、团陶、仙进、宋珍、良凭、义民、协强、德合、恩施、春竹、范五老、阮廌、洪光、快州、赵越王、越进、志明、州宁、太瑞、东瑞英、北瑞英、瑞英、南瑞英、北泰宁、泰宁、东泰宁、南泰宁、西泰宁、西瑞英、前海、西前海、爱国、同州、东前海、南强、兴富、南前海等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

15. Tỉnh Ninh Bình

宁平省

- Vùng II, gồm các phường Tây Hoa Lư, Hoa Lư, Nam Hoa Lư, Đông Hoa Lư, Nam Định, Thiên Trường, Đông A, Vị Khê, Thành Nam, Trường Thi, Hồng Quang, Mỹ Lộc.

区域二:包括西华闾、华闾、南华闾、东华闾、南定、天长、东阿、渭溪、城南、长诗、洪光、美禄等坊。

- Vùng III, gồm các phường Tam Điệp, Yên Sơn, Trung Sơn, Yên Thắng, Hà Nam, Phủ Lý, Phù Vân, Châu Sơn, Liêm Tuyền, Duy Tiên, Duy Tân, Đồng Văn, Duy Hà, Tiên Sơn, Lê Hồ, Nguyễn Úy, Lý Thường Kiệt, Kim Thanh, Tam Chúc, Kim Bảng và các xã Gia Viễn, Đại Hoàng, Gia Hưng, Gia Phong, Gia Vân, Gia Trấn, Yên Khánh, Khánh Nhạc, Khánh Thiện, Khánh Hội, Khánh Trung, Nam Trực, Nam Minh, Nam Đồng, Nam Ninh, Nam Hồng, Minh Tân, Hiển Khánh, Vụ Bản, Liên Minh, Ý Yên, Yên Đồng, Yên Cường, Vạn Thắng, Vũ Dương, Tân Minh, Phong Doanh, Cổ Lễ, Ninh Giang, Cát Thành, Trực Ninh, Quang Hưng, Minh Thái, Ninh Cường, Xuân Trường, Xuân Hưng, Xuân Giang, Xuân Hồng, Hải Hậu, Hải Anh, Hải Tiến, Hải Hưng, Hải An, Hải Quang, Hải Xuân, Hải Thịnh, Giao Minh, Giao Hòa, Giao Thủy, Giao Phúc, Giao Hưng, Giao Bình, Giao Ninh, Đồng Thịnh, Nghĩa Hưng, Nghĩa Sơn, Hồng Phong, Quỹ Nhất, Nghĩa Lâm, Rạng Đông.

区域三:包括三叠、安山、中山、安胜、河南、府里、浮云、珠山、廉泉、唯仁、唯新、同文、唯河、仙山、黎胡、阮伟、李常杰、金清、三祝、金榜等坊及嘉远、大潢、嘉兴、嘉丰、嘉云、嘉镇、安庆、庆乐、庆善、庆会、庆中、南直、南明、南同、南宁、南鸿、明新、显庆、务本、联明、意安、安同、安强、万胜、武阳、新明、丰盈、古礼、宁江、卡特、直宁、光兴、明泰、宁强、春长、春兴、春江、春鸿、海后、海英、海进、海兴、海安、海光、海春、海盛、交明、交和、交水、交福、交兴、交平、交宁、同盛、义兴、义山、鸿丰、柜一、义林、朗东等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

16. Tỉnh Thanh Hóa

清化省

- Vùng II, gồm các phường Hạc Thành, Quảng Phú, Đông Quang, Đông Sơn, Đông Tiến, Hàm Rồng, Nguyệt Viên, Sầm Sơn, Nam Sầm Sơn, Bỉm Sơn, Quang Trung, Ngọc Sơn, Tân Dân, Hải Lĩnh, Tĩnh Gia, Đào Duy Từ, Hải Bình, Trúc Lâm, Nghi Sơn và các xã Trường Lâm, Các Sơn.

区域二:包括鹤城、广富、东光、东山、东进、含龙、月缘、岑山、南岑山、碧山、光中、玉山、新民、海领、静嘉、陶维慈、海平、竹林、仪山等坊及长林、各山等乡。

- Vùng III, gồm các xã Hà Trung, Tống Sơn, Hà Long, Hoạt Giang, Lĩnh Toại, Triệu Lộc, Đông Thành, Hậu Lộc, Hoa Lộc, Vạn Lộc, Nga Sơn, Nga Thắng, Hồ Vương, Tân Tiến, Nga An, Ba Đình, Hoằng Hóa, Hoằng Tiến, Hoằng Thanh, Hoằng Lộc, Hoằng Châu, Hoằng Sơn, Hoằng Phú, Hoằng Giang, Lưu Vệ, Quảng Yên, Quảng Ngọc, Quảng Ninh, Quảng Bình, Tiên Trang, Quảng Chính, Nông Cống, Thắng Lợi, Trung Chính, Trường Văn, Thăng Bình, Tượng Lĩnh, Công Chính, Thiệu Hóa, Thiệu Quang, Thiệu Tiến, Thiệu Toán, Thiệu Trung, Yên Định, Yên Trường, Yên Phú, Quý Lộc, Yên Ninh, Định Tân, Định Hòa, Thọ Xuân, Thọ Long, Xuân Hòa, Sao Vàng, Lam Sơn, Thọ Lập, Xuân Tín, Xuân Lập, Vĩnh Lộc, Tây Đô, Biện Thượng, Triệu Sơn, Thọ Bình, Thọ Ngọc, Thọ Phú, Hợp Tiến, An Nông, Tân Ninh, Đồng Tiến.

区域三:包括河中、宋山、河隆、活江、领遂、兆禄、东城、厚禄、花禄、万禄、峨山、峨胜、胡王、新进、峨安、巴亭、弘化、弘进、弘清、弘禄、弘州、弘山、弘富、弘江、刘舍、广安、广玉、广宁、广平、仙长、广政、农贡、胜利、中政、长文、升平、象岭、公政、绍化、绍光、绍进、绍算、绍中、安定、安长、安富、贵禄、安宁、定新、定和、寿春、寿隆、春和、金黄、蓝山、寿立、春信、春立、永禄、西都、卞上、兆山、寿平、寿玉、寿富、合进、安农、新宁、同进等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

17. Tỉnh Nghệ An

乂安省

- Vùng II, gồm các phường Hoàng Mai, Tân Mai, Trường Vinh, Thành Vinh, Vinh Hưng, Vinh Phú, Vinh Lộc, Cửa Lò và các xã Hưng Nguyên, Yên Trung, Hưng Nguyên Nam, Lam Thành, Nghi Lộc, Phúc Lộc, Đông Lộc, Trung Lộc, Thần Lĩnh, Hải Lộc, Văn Kiều.

区域二:包括黄梅、新梅、长荣、城荣、荣兴、荣富、荣禄、炉门等坊及兴原、安中、兴原南、蓝城、仪禄、福禄、东禄、中禄、神岭、海禄、文桥等乡。

- Vùng III, gồm các phường Quỳnh Mai, Thái Hòa, Tây Hiếu và các xã Diễn Châu, Đức Châu, Quảng Châu, Hải Châu, Tân Châu, An Châu, Minh Châu, Hùng Châu, Đô Lương, Bạch Ngọc, Văn Hiến, Bạch Hà, Thuần Trung, Lương Sơn, Vạn An, Nam Đàn, Đại Huệ, Thiên Nhẫn, Kim Liên, Nghĩa Đàn, Nghĩa Thọ, Nghĩa Lâm, Nghĩa Mai, Nghĩa Hưng, Nghĩa Khánh, Nghĩa Lộc, Quỳnh Lưu, Quỳnh Văn, Quỳnh Anh, Quỳnh Tam, Quỳnh Phú, Quỳnh Sơn, Quỳnh Thắng, Đông Hiếu, Yên Thành, Quan Thành, Hợp Minh, Vân Tụ, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Đông Thành.

区域三:包括琼梅、太和、西孝等坊及演州、德州、广州、海州、新州、安州、明州、雄州、都良、白玉、文宪、白夏、纯忠、凉山、万安、南坛、大惠、天轫、金莲、义坛、义寿、义林、义梅、义兴、义庆、义禄、琼琉、琼文、琼英、琼三、琼富、琼山、琼胜、东孝、安城、关城、合明、云簇、云油、光同、佳乐、平明、东城等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

18. Tỉnh Hà Tĩnh

河静省

- Vùng III, gồm các phường Sông Trí, Hải Ninh, Hoành Sơn, Vũng Áng, Thành Sen, Trần Phú, Hà Huy Tập và các xã Thạch Lạc, Đồng Tiến, Thạch Khê, Cẩm Bình, Kỳ Hoa.

区域三:包括市智、海宁、横山、永昂、城莲、陈富、何辉集等坊及石乐、同进、石溪、锦平、齐和等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

19. Tỉnh Quảng Trị

广治省

- Vùng II, gồm các phường Đồng Hới, Đồng Thuận, Đồng Sơn, Đông Hà, Nam Đông Hà.

区域二:包括洞海、同顺、同山、东河、南东河等坊。

- Vùng III, gồm các phường Quảng Trị, Ba Đồn, Bắc Gianh và các xã Nam Gianh, Nam Ba Đồn, Tân Gianh, Trung Thuần, Quảng Trạch, Hòa Trạch, Phú Trạch, Phong Nha, Bắc Trạch, Đông Trạch, Hoàn Lão, Bố Trạch, Nam Trạch, Quảng Ninh, Ninh Châu, Trường Ninh, Lệ Thủy, Cam Hồng, Sen Ngư, Tân Mỹ, Trường Phú, Lệ Ninh, Đồng Lê, Vĩnh Linh, Cửa Tùng, Bến Quan, Cửa Việt, Gio Linh, Cam Lộ, Khe Sanh, Lao Bảo, Triệu Phong, Hướng Hiệp, Diên Sanh.

区域三:包括广治、巴屯、北件等坊及南件、南巴屯、新件、中纯、广泽、和泽、富泽、丰芽、北泽、东泽、完老、布泽、南泽、广宁、宁州、长宁、丽水、锦鸿、仙鱼、新美、长富、丽宁、同丽、永灵、松门、边关、越门、由灵、甘露、溪生、劳保、兆丰、向协、延成等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường và đặc khu còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊和特别行政区。

20. Thành phố Huế

顺化市

- Vùng II, gồm các phường Thuận An, Hóa Châu, Mỹ Thượng, Vỹ Dạ, Thuận Hóa, An Cựu, Thủy Xuân, Kim Long, Hương An, Phú Xuân, Dương Nỗ.

区域二:包括顺安、化州、美上、伟野、顺化、安旧、水春、金龙、香安、富春、阳弩等坊。

- Vùng III, gồm các phường Phong Điền, Phong Thái, Phong Dinh, Phong Phú, Phong Quảng, Hương Trà, Kim Trà, Hương Thuỷ, Phú Bài, Thanh Thủy và các xã Đan Điền, Quảng Điền, Bình Điền, Phú Vinh, Phú Hồ, Phú Vang, Vinh Lộc, Hưng Lộc, Lộc An, Phú Lộc, Chân Mây - Lăng Cô, Long Quảng, Nam Đông, Khe Tre.

区域三:包括丰田、丰泰、丰盛、丰富、丰广、香茶、金茶、香水、富排、清水等坊及丹田、广田、平田、富荣、富湖、富旺、荣禄、兴禄、禄安、富禄、陵姑-云脚、长广、南东、竹溪等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

21. Thành phố Đà Nẵng

岘港市

- Vùng II, gồm các phường Hải Châu, Hòa Cường, Thanh Khê, An Khê, An Hải, Sơn Trà, Ngũ Hành Sơn, Hòa Khánh, Hải Vân, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hòa Xuân, Tam Kỳ, Quảng Phú, Hương Trà, Bàn Thạch, Hội An, Hội An Đông, Hội An Tây và các xã Hòa Vang, Hòa Tiến, Bà Nà, Tân Hiệp và đặc khu Hoàng Sa.

区域二:包括海州、和强、清溪、安溪、安海、山茶、五行山、和庆、海云、莲沼、锦荔、和春、三岐、广富、香茶、斑石、会安、会安东、会安西等坊及和旺、和进、巴那、新协等乡和黄沙特别行政区。

- Vùng III, gồm các phường Điện Bàn, Điện Bàn Đông, An Thắng, Điện Bàn Bắc và các xã Núi Thành, Tam Mỹ, Tam Anh, Đức Phú, Tam Xuân, Tam Hải, Tây Hồ, Chiên Đàn, Phú Ninh, Thăng Bình, Thăng An, Thăng Trường, Thăng Điền, Thăng Phú, Đồng Dương, Quế Sơn Trung, Quế Sơn, Xuân Phú, Nông Sơn, Quế Phước, Duy Nghĩa, Nam Phước, Duy Xuyên, Thu Bồn, Điện Bàn Tây, Gò Nổi, Đại Lộc, Hà Nha, Thượng Đức, Vu Gia, Phú Thuận.

区域三:包括奠盘、奠盘东、安胜、奠盘北等坊及升平、三美、三英、德富、三春、三海、西湖、煎旦、富宁、升平、升安、升长、升田、升富、同阳、桂山中、桂山、春富、农山、桂福、唯义、南福、唯川、秋盆、奠盘西、浮丘、大禄、函耶、上德、渝伽、富顺等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

22. Tỉnh Quảng Ngãi

广义省

- Vùng III, gồm các phường Trương Quang Trọng, Cẩm Thành, Nghĩa Lộ, Kon Tum, Đăk Cấm, Đăk Bla và các xã Tịnh Khê, An Phú, Bình Minh, Bình Chương, Bình Sơn, Vạn Tường, Đông Sơn, Trường Giang, Ba Gia, Sơn Tịnh, Thọ Phong, Ngọk Bay, Ia Chim, Đăk Rơ Wa, Đăk Pxi, Đăk Mar, Đăk Ui, Đăk Hà, Ngọk Réo.

区域三:包括张光重、锦城、义璐、崑嵩、德甘、德波拉等坊及静溪、安富、平明、平章、平山、万祥、东山、长江、巴嘉、山靖、寿丰、玉贝、亚钦、德热瓦、德西、德马、德乌、德河、玉饶等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường và đặc khu còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊和特别行政区。

23. Tỉnh Gia Lai

嘉莱省

- Vùng III, gồm các phường Quy Nhơn, Quy Nhơn Đông, Quy Nhơn Tây, Quy Nhơn Nam, Quy Nhơn Bắc, Pleiku, Hội Phú, Thống Nhất, Diên Hồng, An Phú và các xã Biển Hồ, Gào.

区域三:包括归仁、归仁东、归仁西、归仁南、归仁北、波来古、会富、统一、延洪、安富等坊及滨海、高牢等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

24. Tỉnh Khánh Hòa

庆和省

- Vùng II, gồm các phường Nha Trang, Bắc Nha Trang, Tây Nha Trang, Nam Nha Trang, Bắc Cam Ranh, Cam Ranh, Cam Linh, Ba Ngòi, Ninh Hòa, Đông Ninh Hòa, Hòa Thắng, Phan Rang, Đông Hải, Ninh Chử, Bảo An, Đô Vinh và các xã Nam Cam Ranh, Bắc Ninh Hòa, Tân Định, Nam Ninh Hòa, Tây Ninh Hòa, Hòa Trí, Thuận Bắc, Công Hải.

区域二:包括芽庄、北芽庄、西芽庄、南芽庄、北金兰、金兰、金岭、三沟、宁和、东宁和、和胜、潘朗、东海、宁渚、保安、都荣等坊及南金兰、北宁和、新定、南宁和、西宁和、和智、顺北、公海等乡。

- Vùng III, gồm các xã Đại Lãnh, Tu Bông, Vạn Thắng, Vạn Ninh, Vạn Hưng, Diên Khánh, Diên Lạc, Diên Điền, Suối Hiệp, Diên Thọ, Diên Lâm, Cam Lâm, Suối Dầu, Cam Hiệp, Cam An, Ninh Phước, Phước Hữu, Phước Hậu, Phước Dinh, Ninh Hải, Xuân Hải, Vĩnh Hải, Ninh Sơn, Lâm Sơn, Anh Dũng, Mỹ Sơn, Thuận Nam, Cà Ná, Phước Hà.

区域三:包括大岭、酉梉、万胜、万宁、万兴、延庆、延乐、延田、帅协、延寿、延林、甘林、帅斗、甘协、甘安、宁福、福友、福厚、福营、宁海、春海、永海、宁山、林山、英勇、美山、顺南、嘎那、福河等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường và đặc khu còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊和特别行政区。

25. Tỉnh Đắk Lắk

得乐省

- Vùng III, gồm các phường Buôn Ma Thuột, Tân An, Tân Lập, Xuân Đài, Sông Cầu, Thành Nhất, Ea Kao, Tuy Hòa, Phú Yên, Bình Kiến, Đông Hòa, Hòa Hiệp và các xã Hòa Phú, Xuân Thọ, Xuân Cảnh, Xuân Lộc, Hòa Xuân.

区域三:包括邦美蜀、新安、新立、春台、帅求、城一、依高、绥和、富安、平见、东和、和协等坊及和富、春寿、春景、春禄、和春等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

26. Tỉnh Lâm Đồng

林同省

- Vùng II, gồm các phường Xuân Hương - Đà Lạt, Cam Ly - Đà Lạt, Lâm Viên - Đà Lạt, Xuân Trường - Đà Lạt, Lang Biang - Đà Lạt, 1 Bảo Lộc, 2 Bảo Lộc, 3 Bảo Lộc, B' Lao, Hàm Thắng, Bình Thuận, Mũi Né, Phú Thủy, Phan Thiết, Tiến Thành và xã Tuyên Quang.

区域二:包括春香-大叻、甘璃-大叻、林园-大叻、春长-大叻、兰江-大叻、保禄1、保禄2、保禄3、波牢、咸胜、平顺、美奈、富水、潘切、进成等坊及宣光乡。

- Vùng III, gồm các phường La Gi, Phước Hội, Bắc Gia Nghĩa, Nam Gia Nghĩa, Đông Gia Nghĩa và các xã Hiệp Thạnh, Đức Trọng, Tân Hội, Tà Hine, Tà Năng, Đinh Văn Lâm Hà, Di Linh, Hòa Ninh, Hòa Bắc, Đinh Trang Thượng, Bảo Thuận, Sơn Điền, Gia Hiệp, Tân Hải, Đông Giang, La Dạ, Hàm Thuận Bắc, Hàm Thuận, Hồng Sơn, Hàm Liêm, Hàm Thạnh, Hàm Kiệm, Tân Thành, Hàm Thuận Nam, Tân Lập, Ninh Gia.

区域三:包括罗夷、福会、北嘉义、南嘉义、东嘉义等坊及协盛、德重、新会、达欣、达能、丁文览、夷灵、和宁、河北、丁上、保顺、山田、嘉协、新海、东江、罗夜、咸顺北、咸顺、鸿山、咸廉、咸俭、新成、咸顺南、新立、宁嘉等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường và đặc khu còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊和特别行政区。

27. Tỉnh Đồng Nai

同奈省

- Vùng I, gồm các phường Biên Hòa, Trấn Biên, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Long Hưng, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Tân Triều, Phước Tân, Tam Phước và các xã Đại Phước, Nhơn Trạch, Phước An, Phước Thái, Long Phước, Bình An, Long Thành, An Phước, An Viễn, Bình Minh, Trảng Bom, Bàu Hàm, Hưng Thịnh, Dầu Giây, Gia Kiệm, Thống Nhất, Xuân Đường, Xuân Đông, Xuân Định, Xuân Phú, Xuân Lộc, Xuân Hòa, Xuân Thành, Xuân Bắc, Trị An, Tân An, Phú Lý.

区域一:包括边和、镇边、三协、隆平、长带、鹿洞、隆兴、平禄、宝营、春立、隆庆、杭干、新潮、福新、三福等坊及大福、仁泽、福安、福泰、隆福、平安、隆成、安福、安远、平明、壮奔、宝涵、兴盛、油曳、嘉涧、统一、春塘、春东、春定、春富、春禄、春和、春城、春北、治安、新安、富理等乡。

- Vùng II, gồm các phường Minh Hưng, Chơn Thành, Đồng Xoài, Bình Phước và các xã Xuân Quế, Cẩm Mỹ, Sông Ray, La Ngà, Định Quán, Phú Vinh, Phú Hòa, Tà Lài, Nam Cát Tiên, Tân Phú, Phú Lâm, Nha Bích, Tân Quan, Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Đồng Phú, Đak Lua, Thanh Sơn.

区域二:包括明兴、真成、同帅、平福等坊及春桂、锦美、滀奈、罗俄、定管、富荣、富和、达来、南吉仙、新富、富林、那碧、新关、顺利、同心、新利、同富、达鲁、青山等乡。

- Vùng III, gồm các phường Bình Long, An Lộc, Phước Bình, Phước Long và các xã Tân Hưng, Tân Khai, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Ninh, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Bình Tân, Long Hà, Phú Riềng, Phú Trung.

区域三:包括平隆、安禄、福平、福隆等坊及新兴、新开、明德、禄成、禄宁、禄兴、禄进、禄盛、禄光、新进、平新、隆河、富延、富中等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

28. Thành phố Hồ Chí Minh

胡志明市

- Vùng I, gồm các phường Sài Gòn, Tân Định, Bến Thành, Cầu Ông Lãnh, Bàn Cờ, Xuân Hoà, Nhiêu Lộc, Xóm Chiếu, Khánh Hội, Vĩnh Hội, Chợ Quán, An Đông, Chợ Lớn, Bình Tây, Bình Phú, Bình Tiên, Phú Lâm, Tân Thuận, Phú Thuận, Tân Mỹ, Tân Hưng, Chánh Hưng, Phú Định, Bình Đông, Diên Hồng, Vườn Lài, Hoà Hưng, Minh Phụng, Bình Thới, Hoà Bình, Phú Thọ, Đông Hưng Thuận, Trung Mỹ Tây, Tân Thới Hiệp, Thới An, An Phú Đông, An Lạc, Tân Tạo, Bình Tân, Bình Trị Đông, Bình Hưng Hoà, Gia Định, Bình Thạnh, Bình Lợi Trung, Thạnh Mỹ Tây, Bình Quới, Hạnh Thông, An Nhơn, Gò Vấp, An Hội Đông, Thông Tây Hội, An Hội Tây, Đức Nhuận, Cầu Kiệu, Phú Nhuận, Tân Sơn Hoà, Tân Sơn Nhất, Tân Hoà, Bảy Hiền, Tân Bình, Tân Sơn, Tân Thạnh, Tân Sơn Nhì, Phú Thọ Hoà, Tân Phú, Phú Thạnh, Hiệp Bình, Thủ Đức, Tam Bình, Linh Xuân, Tăng Nhơn Phú, Long Bình, Long Phước, Long Trường, Cát Lái, Bình Trưng, Phước Long, An Khánh, Đông Hoà, Dĩ An, Tân Đông Hiệp, An Phú, Bình Hoà, Lái Thiêu, Thuận An, Thuận Giao, Thủ Dầu Một, Phú Lợi, Chánh Hiệp, Bình Dương, Hoà Lợi, Thới Hoà, Phú An, Tây Nam, Long Nguyên, Bến Cát, Chánh Phú Hoà, Vĩnh Tân, Bình Cơ, Tân Uyên, Tân Hiệp, Tân Khánh, Vũng Tàu, Tam Thắng, Rạch Dừa, Phước Thắng, Tân Hải, Tân Phước, Phú Mỹ, Tân Thành và các xã Vĩnh Lộc, Tân Vĩnh Lộc, Bình Lợi, Tân Nhựt Bình Chánh, Hưng Long, Bình Hưng, Củ Chi, Tân An Hội, Thái Mỹ, An Nhơn Tây, Nhuận Đức, Phú Hoà Đông, Bình Mỹ, Đông Thạnh, Hóc Môn, Xuân Thới Sơn, Bà Điểm, Nhà Bè, Hiệp Phước, Thường Tân, Bắc Tân Uyên, Phú Giáo, Phước Hoà, Phước Thành, An Long, Trừ Văn Thố, Bàu Bàng, Long Hoà, Thanh An, Dầu Tiếng, Minh Thạnh, Long Sơn, Châu Pha.

区域一:包括西贡、新定、滨城、翁领桥、棋盘、春和、饶禄、笞盏、庆会、永会、市馆、安东、堤岸、平西、平富、平新、富林、新顺、富顺、新美、新兴、正兴、富定、平东、延红、花园莱、和兴、明奉、平盛、和平、富寿、东兴顺、中美西、新泰合、泰安、安富东、安乐、新造、平新、平治东、平兴和、嘉定、平盛、平利中、盛美西、平贵、行通、安仁、鹅邑、安会东、通西会、安会西、德润、求栲、富润、新山和、新山一、新和、七贤、新平、新山、新盛、新山西、富寿和、新富、富盛、协平、守德、三平、灵春、增仁富、隆平、隆福、隆长、吉莱、平征、福隆、安庆、东和、以安、新东协、安富、平和、莱眺、顺安、顺交、守油蔑、富利、正协、平阳、和利、泰和、富安、西南、隆源、丐皮、正富和、永新、平基、新渊、新协、新庆、头顿、三胜、沥惹、福胜、新海、新福、富美、新成等坊以及永禄、新永禄、平利、新日、平政、兴隆、平兴、古芝、新安会、泰美、安仁西、润德、富和东、平美、东盛、旭门、春泰山、婆点、芽舨、协福、常新、北新渊、富教、福和、福成、安隆、除文索、婆邦、隆和、清安、油汀、明盛、隆山、周婆等乡。

- Vùng II, gồm các phường Bà Rịa, Long Hương, Tam Long và các xã Bình Khánh, An Thới Đông, Cần Giờ, Thạnh An; các xã Kim Long, Châu Đức, Ngãi Giao, Nghĩa Thành, Long Hải, Long Điền và đặc khu Côn Đảo.

区域二:包括巴地、隆香、三隆等坊及平庆、安泰东、芹耶、盛安等乡;金龙、周德、义教、义城、隆海、隆田等乡及昆仑特别行政区。

- Vùng III, gồm các xã, phường và đặc khu còn lại.

区域三:包括剩余的乡、坊和特别行政区。

29. Tỉnh Tây Ninh

西宁省

- Vùng I, gồm các phường Long An, Tân An, Khánh Hậu và các xã An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa, Thạnh Lợi, Bình Đức, Lương Hòa, Bến Lức, Mỹ Yên, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập.

区域一:包括隆安、新安、庆厚等坊及安宁、协和、厚义、和庆、德立、美幸、德和、盛利、平德、良和、滨沥、美安、福理、美禄、芹若、福永西、新集等乡。

- Vùng II, gồm các phường Kiến Tường, Tân Ninh, Bình Minh, Ninh Thạnh, Long Hoa, Hòa Thành, Thanh Điền, Trảng Bàng, An Tịnh, Gò Dầu, Gia Lộc và các xã Tuyên Thạnh, Bình Hiệp, Thủ Thừa, Mỹ An, Mỹ Thạnh, Tân Long, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Hưng Thuận, Phước Chỉ, Thạnh Đức, Phước Thạnh, Truông Mít, Nhựt Tảo.

区域二:包括建祥、新宁、平明、宁盛、隆华、和成、清田、盏盘、安静、鹅油、嘉禄等坊及宣盛、平协、守承、美安、美盛、新隆、隆岗、沥坚、美利、新邻、芹德、隆��、兴顺、福趾、盛德、福盛、庄蜜、日早等乡。

- Vùng III, gồm các xã Bình Thành, Thạnh Phước, Thạnh Hoá, Tân Tây, Mỹ Quý, Đông Thành, Đức Huệ, Vàm Cỏ, Tân Trụ, Thuận Mỹ, An Lục Long, Tầm Vu, Vĩnh Công, Lộc Ninh, Cầu Khởi, Dương Minh Châu, Tân Đông, Tân Châu, Tân Phú, Tân Hội, Tân Thành, Tân Hoà, Tân Lập, Tân Biên, Thạnh Bình, Trà Vong, Phước Vinh, Hoà Hội, Ninh Điền, Châu Thành, Hảo Đước, Long Chữ, Long Thuận, Bến Cầu.

区域三:包括平城、盛福、盛化、新西、美贵、东城、德惠、草湾、新柱、顺美、安陆隆、寻油、永工、禄宁、旗起、杨明珠、新东、新州、新富、新会、新城、新和、新立、新边、盛平、茶翁、福荣、和会、宁田、州城、好约、长渚、隆顺、桥港等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

30. Tỉnh Đồng Tháp

同塔省

- Vùng II, gồm các phường Mỹ Tho, Đạo Thạnh, Mỹ Phong, Thới Sơn, Trung An và các xã Tân Hương, Châu Thành, Long Hưng, Long Định, Vĩnh Kim, Kim Sơn, Bình Trưng.

区域二:包括美萩、道盛、美丰、苕山、中等坊及新香、州城、隆兴、隆定、永金、金山、平祯等乡。

- Vùng III, gồm các phường Gò Công, Long Thuận, Sơn Qui, Bình Xuân, Mỹ Phước Tây, Thanh Hòa, Cai Lậy, Nhị Quý, An Bình, Hồng Ngự, Thường Lạc, Cao Lãnh, Mỹ Ngãi, Mỹ Trà, Sa Đéc và các xã Tân Phú, Tân Phước 1, Tân Phước 2, Tân Phước 3, Hưng Thạnh, Mỹ Tịnh An, Lương Hòa Lạc, Tân Thuận Bình, Chợ Gạo, An Thạnh Thủy, Bình Ninh, Tân Dương.

区域三:包括鹅贡、隆顺、山归、平春、美福西、清和、丐雷、二贵、安平、鸿御、常乐、高岭、美义、美左、沙沥等坊及新富、新福1、新福2、新福3、兴盛、美净安、良和乐、新顺平、米市、安盛水、平宁、新阳等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

31. Tỉnh Vĩnh Long

永隆省

- Vùng II, gồm các phường Thanh Đức, Long Châu, Phước Hậu, Tân Hạnh, Tân Ngãi, Bình Minh, Cái Vồn, Đông Thành, An Hội, Phú Khương, Bến Tre, Sơn Đông, Phú Tân, Long Đức, Trà Vinh, Nguyệt Hóa, Hòa Thuận và các xã Phú Túc, Giao Long, Tiên Thủy, Tân Phú.

区域二:包括清德、隆州、福厚、新幸、新义、平明、丐魂、东城、安会、富康、槟椥、山东、富新、隆德、茶荣、月化、和顺等坊及富足、蛟龙、仙水、新富等乡。

- Vùng III, gồm các phường Duyên Hải, Trường Long Hòa và các xã Cái Nhum, Tân Long Hội, Nhơn Phú, Bình Phước, An Bình, Long Hồ, Phú Quới, Đồng Khởi, Mỏ Cày, Thành Thới, An Định, Hương Mỹ, Tân Thủy, Bảo Thạnh, Ba Tri, Tân Xuân, Mỹ Chánh Hòa, An Ngãi Trung, An Hiệp, Thới Thuận, Thạnh Phước, Bình Đại, Thạnh Trị, Lộc Thuận, Châu Hưng, Phú Thuận, Long Hữu, Hưng Nhượng.

区域三:包括沿海、长隆和等坊及丐��、新隆会、仁富、平福、安平、隆湖、富贵、同起、幕奎、城苕、安定、香美、新水、保盛、巴知、新春、美政和、安义中、安协、泰顺、盛福、平大、盛治、禄顺、州兴、富顺、隆友、兴让等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

32. Tỉnh An Giang

安江省

- Vùng II, gồm các phường Long Xuyên, Bình Đức, Mỹ Thới, Châu Đốc, Vĩnh Tế, Vĩnh Thông, Rạch Giá, Hà Tiên, Tô Châu; các xã Mỹ Hòa Hưng, Tiên Hải và các đặc khu Phú Quốc, Thổ Châu.

区域二:包括龙川、平德、美寿、朱笃、永济、永通、迪石、河仙、苏州等坊;美和兴、仙海等乡及富国、土珠特别行政区。

- Vùng III, gồm các phường Tân Châu, Long Phú; các xã Tân An, Châu Phong, Vĩnh Xương, Châu Phú, Mỹ Đức, Vĩnh Thạnh Trung, Bình Mỹ, Thạnh Mỹ Tây, An Châu, Bình Hòa, Cần Đăng, Vĩnh Hanh, Vĩnh An, Thoại Sơn, Óc Eo, Định Mỹ, Phú Hòa, Vĩnh Trạch, Tây Phú, Thạnh Lộc, Châu Thành, Bình An, Hòa Điền, Kiên Lương, Sơn Hải, Hòn Nghệ và đặc khu Kiên Hải.

区域三:包括新州、隆富等坊;新安、州丰、永昌、州富、美德、永盛中、平美、盛美西、安州、平和、芹登、永幸、永安、话山、奥椥、定美、富和、永泽、西富、盛禄、州城、平安、和田、坚良、山海、魂艺等乡及坚海特别行政区。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

33. Thành phố Cần Thơ

芹苴市

- Vùng II, gồm các phường Phú Lợi, Mỹ Xuyên, Ninh Kiều, Cái Khế, Tân An, An Bình, Thới An Đông, Bình Thủy, Long Tuyền, Cái Răng, Hưng Phú, Ô Môn, Thới Long, Phước Thới, Trung Nhứt, Thốt Nốt, Thuận Hưng, Tân Lộc, Sóc Trăng.

区域二:包括富利、美川、宁桥、丐溪、新安、安平、泰安东、平水、龙川、丐牙、兴富、乌门、泰隆、福泰、中一、脱诺、顺兴、新禄、朔庄等坊。

- Vùng III, gồm các phường Vị Thanh, Vị Tân, Đại Thành, Ngã Bảy, Vĩnh Phước, Vĩnh Châu, Khánh Hòa, Ngã Năm, Mỹ Quới và các xã Tân Long, Phong Điền, Nhơn Ái, Trường Long, Thới Lai, Đông Thuận, Trường Xuân, Trường Thành, Cờ Đỏ, Đông Hiệp, Thạnh Phú, Thới Hưng, Trung Hưng, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Trinh, Thạnh An, Thạnh Quới, Hỏa Lựu, Thạnh Xuân, Tân Hòa, Trường Long Tây, Châu Thành, Đông Phước, Phú Hữu, Vĩnh Hải, Lai Hòa.

区域三:包括渭清、渭新、大城、雅北、永福、永州、庆和、雅男、美贵等坊及新隆、丰田、仁爱、长隆、泰来、东顺、长山、长成、旗色、东协、盛富、泰兴、中兴、永盛、永贞、盛安、盛贵、火榴、盛春、新和、长隆西、州城、东福、富有、永海、来和等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

34. Tỉnh Cà Mau

金瓯省

- Vùng II, gồm các phường An Xuyên, Lý Văn Lâm, Tân Thành, Hòa Thành, Bạc Liêu, Vĩnh Trạch, Hiệp Thành.

区域二:包括安川、李文凌、新城、和城、薄辽、永泽、协城等坊。

- Vùng III, gồm các phường Giá Rai, Láng Tròn và các xã U Minh, Nguyễn Phích, Khánh Lâm, Khánh An, Khánh Bình, Đá Bạc, Khánh Hưng, Sông Đốc, Trần Văn Thời, Đất Mới, Năm Căn, Tam Giang, Lương Thế Trân, Hưng Mỹ, Cái Nước, Tân Hưng, Phú Mỹ, Phong Thạnh, Hòa Bình, Vĩnh Mỹ, Vĩnh Hậu.

区域三:包括雅来、朗园等坊及乌明、阮碧、庆林、庆安、庆平、银石、庆兴、德河、陈文时、新地、五根、三江、梁世贞、兴美、丐水、新兴、富美、丰盛、和平、永美、永厚等乡。

- Vùng IV, gồm các xã, phường còn lại.

区域四:包括剩余的乡、坊。

注:越南2025年7月起行政区域调整,取消全国全部700多各县,合并省和乡/坊。以上为最新的省级行政单位。

声明:个人原创,仅供参考

特别声明:以上内容(如有图片或视频亦包括在内)为自媒体平台“网易号”用户上传并发布,本平台仅提供信息存储服务。

Notice: The content above (including the pictures and videos if any) is uploaded and posted by a user of NetEase Hao, which is a social media platform and only provides information storage services.

相关推荐
热点推荐
每次仅需1分钟,显著提升寿命!《柳叶刀·公共卫生》:被严重低估的长寿运动!

每次仅需1分钟,显著提升寿命!《柳叶刀·公共卫生》:被严重低估的长寿运动!

时光派长寿观察
2026-10-17 12:00:37
为什么都在宣传用了新能源车就回不去了?看网友评论:引万千共鸣

为什么都在宣传用了新能源车就回不去了?看网友评论:引万千共鸣

另子维爱读史
2026-08-04 21:35:07
湖北男子花3500找乐子,又加价6500喊闺蜜一起玩三人行引来官司…

湖北男子花3500找乐子,又加价6500喊闺蜜一起玩三人行引来官司…

原广工业
2026-10-16 00:08:22
活多久,牙齿先知?60岁后,掉牙多的人活得久?告诉你答案

活多久,牙齿先知?60岁后,掉牙多的人活得久?告诉你答案

芹姐说生活
2026-10-16 22:41:16
深圳惨败给上海队!贺希宁谈顾全当教练,毫不客气说出心里话

深圳惨败给上海队!贺希宁谈顾全当教练,毫不客气说出心里话

凡人说体育
2026-10-17 07:10:33
乌克兰把“星链”带出国实测:境内161公里断网,欧盟180公里还能用

乌克兰把“星链”带出国实测:境内161公里断网,欧盟180公里还能用

桂系007
2026-10-17 23:51:56
28岁前锋因出场时间不足,1月欲推动离开阿森纳

28岁前锋因出场时间不足,1月欲推动离开阿森纳

赛场名场面
2026-10-18 04:44:24
最新消息:景甜露面被拍,评论区:强撑着体面!

最新消息:景甜露面被拍,评论区:强撑着体面!

默默有话说
2026-10-17 12:31:21
宁网签表:王曦雨首轮对阵贝莱克,郭涵煜对阵亚历山德洛娃

宁网签表:王曦雨首轮对阵贝莱克,郭涵煜对阵亚历山德洛娃

懂球帝
2026-10-17 21:42:57
4200万人断缴社保,网上吵翻了。

4200万人断缴社保,网上吵翻了。

流苏晚晴
2026-10-16 19:20:36
志田千阳:遭自己国家抛弃,签约李宁在中国打球,长得美人气也旺

志田千阳:遭自己国家抛弃,签约李宁在中国打球,长得美人气也旺

失宠的小野猪
2026-10-17 17:07:37
那次以后,TVB视帝视后再无含金量

那次以后,TVB视帝视后再无含金量

手工制作阿歼
2026-10-17 11:25:02
轻松一刻:这好像在哪里看到过~

轻松一刻:这好像在哪里看到过~

莱月昂
2026-10-18 04:14:27
丈夫打麻将催了几次不回家,浙江女子怒火中烧打110举报赌博,警方排查后却传唤女子接受调查,并罚款300元

丈夫打麻将催了几次不回家,浙江女子怒火中烧打110举报赌博,警方排查后却传唤女子接受调查,并罚款300元

极目新闻
2026-10-16 21:06:56
重磅消息!王思雨,李月汝先后加盟山西女篮,WCBA总冠军或已无悬念

重磅消息!王思雨,李月汝先后加盟山西女篮,WCBA总冠军或已无悬念

徐徐解说
2026-10-17 08:12:58
越南披露中越战争内幕,坦言中国若迟撤军五日,谅山主力将被全歼

越南披露中越战争内幕,坦言中国若迟撤军五日,谅山主力将被全歼

磊子讲史
2026-02-04 12:02:50
足协安排外籍主裁判塔基执法武汉三镇对阵申花

足协安排外籍主裁判塔基执法武汉三镇对阵申花

衔春信
2026-10-17 15:12:09
贝蒂斯2-5不敌巴萨,贝莱林:不想把输球责任推给裁判

贝蒂斯2-5不敌巴萨,贝莱林:不想把输球责任推给裁判

懂球帝
2026-10-18 04:45:19
济南一知名洗浴中心闭店!员工:7月份工资没发也联系不到老板

济南一知名洗浴中心闭店!员工:7月份工资没发也联系不到老板

小虎新车推荐员
2026-10-17 10:43:50
接受不了现实,俄罗斯曾一口咬定:中国新飞机根本不是六代机

接受不了现实,俄罗斯曾一口咬定:中国新飞机根本不是六代机

晓旓就是我
2026-10-16 18:20:23
2026-10-18 05:44:49
越佳美 incentive-icons
越佳美
法学研究生,CATTI会员、中越翻译证书持有者。提供中越互译、越南投资咨询。
602文章数 521关注度
往期回顾 全部

头条要闻

普京:包围并消灭2000人的乌军集群 这非比寻常

头条要闻

普京:包围并消灭2000人的乌军集群 这非比寻常

体育要闻

升级版杨瀚森再闯难关:当上开拓者第三中锋还得拼

娱乐要闻

庾澄庆罕谈前妻 撕下伊能静仅剩的体面

财经要闻

新一轮大跌源头,找到了!

科技要闻

刘煜辉:99%的黄金分析师报告一钱不值

汽车要闻

星瑞L PLUS限时售价10.97万元起 开启智混3L时代

态度原创

健康
房产
艺术
游戏
公开课

看着很健康的人,怎么会突然猝死?

房产要闻

利好密集落地+现房好房断档,广州楼市买入窗口,正在倒计时!

艺术要闻

美到窒息!黛安笔下的午后“印象”,明媚又温柔,看完心情都亮了!

《使命召唤:现代战争4》Switch 2版支持DLSS

公开课

李玫瑾:为什么性格比能力更重要?

无障碍浏览 进入关怀版